| Dẫn luận ngôn ngữ học | |
| Tác giả: | Nguyễn Thiện Giáp, Nguyễn Minh Nguyệt, Đoàn Thiện Thuật |
| Ký hiệu tác giả: |
NG-G |
| DDC: | 410 - Ngôn ngữ học |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Lời nói đầu | ||
| Chương một: BẢN CHẤT VÀ CHỨC NĂNG CỦA NGÔN NGỮ (Nguyễn Thiện Giáp viết) | 5 | |
| A - Bản chất của ngôn ngữ | 8 | |
| I - Ngôn ngữ là một hiện tượng xã hội | 8 | |
| II - Ngôn ngữ là một hiện tượng xã hội đặc biệt | 13 | |
| B - Chức năng của ngôn ngữ | 17 | |
| I - Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp trọng yếu nhất của con người | 17 | |
| II - Ngôn ngữ là phương tiện của tư duy | 19 | |
| Chương hai: NGUỒN GỐC VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA NGÔN NGỮ (Nguyễn Thiện Giáp viết) | ||
| A - Nguồn gốc của ngôn ngữ | 25 | |
| I - Nội dung và phạm vi của vấn đề | 25 | |
| II - Một số giả thuyết về nguồn gốc của ngôn ngữ | 26 | |
| III - Vấn đề nguồn gốc của ngôn ngữ | 29 | |
| B - Sự phát triển của ngôn ngữ | 35 | |
| I - Quá trình phát triển của ngôn ngữ | 35 | |
| II - Cách thức phát triển của ngôn ngữ | 42 | |
| III - Những nhân tố khách quan và chủ quan làm cho ngôn ngữ biến đổi và phát triển | 44 | |
| Chương ba: NGÔN NGỮ LÀ MỘT HỆ THỐNG TÍN HIỆU ĐẶC BIỆT (Nguyễn thiện Giáp viết) | ||
| A - Hệ thống và kết cấu của ngôn ngữ | 52 | |
| I - Khái niệm hệ thống và kết cấu | 52 | |
| II - Các loại đơn vị chủ yếu của ngôn ngữ | 53 | |
| III - Những kiểu quan hệ chủ yếu trong ngôn ngữ | 54 | |
|
55 | |
| I - Bản chất tín hiệu của hệ thống ngôn ngữ | 55 | |
| II - Ngôn ngữ là một hệ thống tín hiệu đặc biệt | 57 | |
| Chương bốn: TỪ VỰNG (Nguyễn Thiện Giáp viết) | ||
| A - Các đơn vị từ vựng | 60 | |
| I - Từ là đơn vị cơ bản của từ vựng | 60 | |
| II - Từ vị và các biến thể | 63 | |
| III - Cấu tạo từ | 65 | |
| IV - Ngữ - đơn vị từ vựng tương đương với từ | 71 | |
| B - Ý nghĩa của từ và ngữ | 76 | |
| I - Phân biệt ý nghĩa và ý nghĩa | 76 | |
| II - Sự biến đổi ý nghĩa của từ ngữ | 81 | |
| III - Kết cấu ý nghĩa của từ | 88 | |
| IV - Hiện tượng đồng âm | 94 | |
| V - Hiện tượng đồng nghĩa | 100 | |
| VI - Hiện tượng trái nghĩa | 104 | |
| VII - Trường nghĩa | 108 | |
| C - Các lớp từ vựng | 113 | |
| I - Từ vựng toàn dân và từ vựng hạn chế về mặt xã hội và lãnh thổ | 113 | |
| II - Từ vựng tích cực và từ vựng tiêu cực | 125 | |
| III - Từ bản ngữ và từ ngoại lai | 129 | |
| D - Vấn đề hệ thống hoá từ vựng trong các từ điển | 135 | |
| I - Từ điển khái niệm và từ điển ngôn ngữ | 135 | |
| II - Từ điển biểu ý và từ điển biểu âm | 135 | |
| III - Từ điển giải thích và từ điển đối chiếu | 142 | |
| IV - Từ điển từ nguyên và từ điển lịch sử | 144 | |
| Chương năm: NGỮ ÂM (Đoàn Thiện Thuật viết) | ||
| A - Các sự kiện của lời nói | 147 | |
| 1 - Âm thanh của lời nói. Bản chất và cấu tạo | 147 | |
|
156 | |
| IV - Các hiện tượng ngôn điệu | 166 |
| V - Sự biến đổi ngữ âm trong lời nói | 179 |
| B - Sự khác biệt trong một biểu đạt của ngôn ngữ | 198 |
| I - Âm vị, âm tố và các biến thể của âm vị | 202 |
| II - Nét khác biệt | 202 |
| III - Âm vị siêu đoạn tính | 204 |
| IV - Phương pháp xác định âm vị và các biến thể của âm vị | 208 |
| Chương sáu: NGỮ PHÁP (Nguyễn Minh Thuyết viết) | |
| A - Ý nghĩa ngữ pháp | 214 |
| I - Ý nghĩa ngữ pháp là gì ? | 214 |
| II - Các loại ý nghĩa ngữ pháp | 216 |
| B - Phương thức ngữ pháp | 218 |
| I - Phương thức ngữ pháp là gì ? | 219 |
| II - Các phương thức ngữ pháp phổ biến | 226 |
| III - Phân loại các ngôn ngữ theo sự sử dụng các phương thức ngữ pháp | 226 |
| C - Phạm trù ngữ pháp | 226 |
| I - Phạm trù ngữ pháp là gì ? | 228 |
| II - Các phạm trù ngữ pháp phổ biến | 240 |
| D - Phạm trù từ vựng – ngữ pháp | 240 |
| I - Phạm trù từ vựng – ngữ pháp là gì ? | 244 |
| II - Các phạm trù từ vựng – ngữ pháp phổ biến | 253 |
| E - Quan hệ ngữ pháp | 253 |
| I - Quan hệ ngữ pháp là gì ? | 254 |
| II - Các kiểu quan hệ ngữ pháp | 258 |
| III - Tính tầng bậc của các quan hệ ngữ pháp trong câu và cách mô tả chúng bằng sơ đồ | 258 |
| G - Đơn vị ngữ pháp | 260 |
| I - Khái niệm | 260 |
| II - Hình vị | 260 |
| III - Từ | 264 |
| IV – Cụm từ | 264 |
| V-Câu | 266 |
| Chương bảy: CHỮ VIẾT (Nguyễn Thiện Giáp viết) | |
| A - Khái niệm về chữ viết | 276 |
| B - Các kiểu chữ viết | 281 |
| I - Chữ ghi ý | 281 |
| II - Chữ ghi âm | 285 |
| Chương tám: CÁC NGÔN NGỮ THẾ GIỚI (Nguyễn Thiện Giáp viết) | |
| A - Phân loại các ngôn ngữ theo nguồn gốc | 289 |
| I - Cơ sở phân loại các ngôn ngữ theo nguồn gốc | 289 |
| II - Phương pháp so sánh - lịch sử | 290 |
| III - Một số họ ngôn ngữ chủ yếu | 294 |
| B - Phân loại ngôn ngữ theo loại hình | 298 |
| I - Cơ sở phân loại | 298 |
| II - Phương pháp so sánh - loại hình | 298 |
| III - Các loại hình ngôn ngữ | 299 |
| Chương chín: NGÔN NGỮ HỌC (Nguyễn Thiện Giáp viết) | |
| A - Sự hình thành và phát triển của ngôn ngữ học | 306 |
| B - Đối tượng và nhiệm vụ của ngôn ngữ học | 311 |
| I - Đối tượng của ngôn ngữ học | 312 |
| II - Nhiệm vụ của ngôn ngữ học. Các ngành, các bộ môn của nó | 315 |
| C - Mối quan hệ của ngôn ngữ học với các khoa học khác Tài liệu tham khảo | 317 |