Ngữ pháp tiếng Anh (English grammar)
Tác giả: Lm. Giuse Tạ Huy Hoàng
Ký hiệu tác giả: TA-H
DDC: 425 - Văn phạm tiếng Anh
Ngôn ngữ: Song ngữ
Số cuốn: 1

Hiện trạng các bản sách

Mã số: 335MC0006747
Nhà xuất bản: Phương Đông
Năm xuất bản: 2009
Khổ sách: 20
Số trang: 212
Kho sách: Thư Viện Mân Côi
Tình trạng: Hiện có
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
Lời nói đầu  3
Chương 1: CÂU 5
Định nghĩa 5
Phân loại câu theo kết cấu  6
Câu đơn 7
Câu ghép  9
Câu phức   13
Phân loại câu theo cách sử dụng  17
Câu trần thuật  18
Câu nghi vấn  19
Câu cầu khiến  20
Câu cảm thán 22
Các thành phần cấu tạo nên câu  23
Chủ ngữ 23
Vị ngữ  32
Vị ngữ đơn  32
Vị ngữ ghép 34
Động từ liên hệ + Bổ ngữ  34
Tha động từ + Tân ngữ 36
Động từ + Tân ngữ phức  43
Bổ tân ngữ đi sau giới từ “as”  47
Bổ tân ngữ trong kết cấu với tân ngữ giả “it”  49
Nội động từ + Tân ngữ giới từ  52
Câu mở rộng  55
Đảo ngữ  57
Chương II: MỆNH ĐỀ 60
Định nghĩa  60
Các mệnh đề phụ 60
Mệnh đề danh từ  61
Chủ ngữ  61
Chủ ngữ thật trong cấu trúc với it là chủ ngữ giả  63
Bổ ngữ 67
Đồng vị ngữ  69
Tân ngữ trực tiếp  71
Tân ngữ giới từ  73
Tân ngữ tính từ  75
Mệnh đề tính từ  77
Mệnh đề hạn định  78
Mệnh đề vô hạn định  87
Mệnh đề phó từ  95
Trạng ngữ chỉ thể cách  95
Trạng ngữ chỉ địa điểm  97
Trạng ngữ chỉ thời gian 99
Trạng ngữ chỉ nguyên nhân 103
Trạng ngữ chỉ mục đích  105
Trạng ngữ chỉ kết quả  108
Trạng ngữ chỉ điều kiện  111
Trạng ngữ chỉ nhượng bộ / tương phản  114
Trạng ngữ chỉ so sánh  117
Các loại trạng ngữ khác  120
Chương III: CỤM TỪ  121
Định nghĩa  121
Phân loại cụm từ theo kết cấu  121
Cụm giới từ  122
Cụm động tính từ 123
Cụm động danh từ  124
Cụm động từ nguyên thể  125
Cụm tính từ  126
Cụm danh từ 127
Cụm phó từ 128
Phân loại cụm từ theo chức năng  130
Cụm danh từ 130
Chủ ngữ  130
Bổ ngữ  131
Đồng vị ngữ  132
Tân ngữ trực tiếp  134
Tân ngữ gián tiếp  135
Tân ngữ giới từ  136
Cụm tính từ 137
Thuộc ngữ 137
Vị ngữ  139
Cụm phó từ  140
Trạng ngữ chỉ thể cách 140
Trạng ngữ chỉ địa điểm  141
Trạng ngữ chỉ thời gian 142
Trạng ngữ chỉ nguyên nhân 143
Trạng ngữ chỉ mục đích   143
Trạng ngữ chỉ kết quả  144
Trạng ngữ chi điều kiện 145
Trạng ngữ chỉ nhượng bộ / tương phản  146
Trạng ngữ chỉ so sánh  146
Các loại trạng ngữ khác  148
Chương IV: QUY TẮC HỢP THÌ  149
Định nghĩa  149
Câu có mệnh đề danh từ làm tân ngữ   149
Mệnh đề chính ở thì hiện tại đơn hoặc tương lai đơn 149
Hiện tại đơn hay hiện tại liên tiến   150
Quá khứ đon hay quá khứ liên tiến  151
Tương lai đơn hay tương lai liên tiến  152
Hiện tại hoàn thành hay hiện tại hoàn thành liên tiến  153
Quá khứ hoàn thành hay quá khứ hoàn thành liên tiến   154
Tương lai hoàn thành hay tương lai hoàn thành liên tiến  155
Mệnh đề chính ở thì qụá khứ  156
Quá khứ đơn hay quá khứ liên tiến   156
Quá khứ hoàn thành hay quá khứ hoàn thành liên tiến  157
Tương lai đơn trong quá khứ hay tương lai liên tiến trong quá khứ; tương lai hoàn thành trong quá khứ hay tương lai hoàn thành liên tiến trong quá khứ  158
Một vài trường hợp ngoại lệ   160
Câu cầu mong 161
Quá khứ bàng thái cách  161
Quá khứ hoàn thành bàng thái cách 163
Câu nói trực tiếp và gián tiếp 164
Câu trần thuật  165
Đổi thì của động từ 166
Bò dấu hai chấm hoặc dấu phẩy  173
Đổi ngôi của đại từ chỉ ngôi đại từ và tính từ sở hữu  173
Đổi một số đại từ, chỉ định từ, phó từ 175
Câu nghi vấn  179
Động từ biển vị là động từ đặc biệt 180
Động từ biến vị là động từ thường  182
Từ nghi vấn khởi đầu câu hỏi  183
Câu cầu khiến  186
Câu cảm thán 189
Câu nói hỗn hợp  191
Câu điều kiện  193
Loại có thể xảy ra được 193
Hiện tại đơn  194
Quá khứ đơn  196
Hiện tại hoàn thành 197
Loại giả thiết  197
Không có thực ở hiện tại  197
Không có thực ở quá khứ  199
Một vài trường hợp đáng lưu ý  201
Simple present có thể thay cho simple future  201
May / canmight / could  202
Will / would / xvould like  203
Should + inỷìnitivewere + infmitive  204
Bỏ //; unless = if not; if= when  205
Câu có loại mệnh đề khác 206