| 92. Nếu thì |
89 |
| 93. Chủ nhà, thám tử |
90 |
| III. CÁC BĂNG REO TRONG SINH HOẠT |
|
| 94. Băng reo - phù thủy hóa phép |
94 |
| 95. Băng reo - ta là vua |
94 |
| 96. Băng reo - phim quay chậm, phim quay nhanh |
96 |
| 97. Băng reo - mẹ tôi đi chợ |
96 |
| 98. Băng reo - thằng nhỏ săn thỏ |
98 |
| 99. Băng reo - bạn tỏ ra vui |
99 |
| 100. Đi vòng xoắn ốc |
100 |
| 101. Băng reo hoa nở hoa tàn |
101 |
| 102. Băng reo vỗ tay đón khách |
102 |
| 103. Băng reo xây tháp [babel] |
102 |
| 104. Băng reo - tăm tối |
103 |
| 1D5. Băng reo - đi vào sở thú |
104 |
| 106. Băng reo - trống chiêng nhà chùa |
104 |
| 107. Băng reo - to bằng cái tồ |
105 |
| 108. Băng reo - nhịp điệu cuộc sống |
106 |
| IV. CÁC LOẠI TRỔ CHƠI THI ĐUA TỈNH ĐIỂM CHO CÁC ĐỘI |
|
| 109. Rải ra thâu lại ai nhanh |
109 |
| 110. Ném banh tù |
109 |
| 111. Ném bóng |
110 |
| 112. Nước đầy chai |
111 |
| 113. Gắp đậu vào chai |
112 |
| 114. Lựa đậu |
112 |
| 115. Rồng hút nước |
113 |
| 116. Quạt bong bóng |
113 |
| 117. Đạp bong bóng |
114 |
| 118. Chuyền bong bóng |
114 |
| 119. Xe đua lò cò |
115 |
| 120. Ném banh nhanh |
116 |
| 121. Bịt mắt đánh trống |
117 |
| 122. Thi bắn tên |
118 |
| 123. Thi đúng giờ |
118 |
| 124. Cứu công chúa |
119 |
| 125. Thi ngồi đi (đĩa bay) |
120 |
| 126. Thi đội quân tóc dài |
120 |
| 127. Thỉ diễn kịch |
121 |
| 128. Thi đua loài cầm thú |
121 |
| 129. Đua thuyền |
122 |
| 130. Thi đoán xem |
123 |
| 131. Thi về đích |
123 |
| 132. Thi chỉ điểm ô |
124 |
| 133. Thi làm thông dịch viên |
126 |
| V. TRÒ CHƠI NHỎ DÙNG ĐỂ PHẠT NHỮNG NGƯỜI BỊ LỖI TRONG TRÒ CHƠI |
|
| 134. Nhảy lò cò |
129 |
| 135. Bánh xe quay |
129 |
| 136. Đũa thần |
130 |
| 137. Nhịp điệu |
130 |
| 138. Đập đầu |
131 |
| 139. Phim quay chậm và quay nhanh |
131 |
| 140. Đá gà |
132 |
| 141. Vào sở thú |
133 |
| 142. Học múa |
133 |
| 143. Đàn vịt duyệt binh |
134 |
| 144. Đi duyệt binh |
|
| VI. CÁC LOẠI BÀI HÁT KÈM VŨ ĐIỆU DÙNG TRONG SINH HOẠT |
|
| 145. Tập làm vông |
138 |
| 146. Bạn muốn đến sông cái |
138 |
| 147. Trèo lên cây khế |
139 |
| 148. Một ngón tay nhúc nhích |
140 |
| 149. Chiều nay em đi câu cá |
141 |
| 150. La la mì la |
141 |
| 151. Nào mời anh lên tàu lửa |
148 |
| 152. Một cây số mỏi chân rồi |
143 |
| 153. Ghế ngồi thường có bốn chân |
143 |
| 154. Con tim trên bàn tay |
144 |
| 155. Nào cùng chuyền |
144 |
| 156. Nhà nông vác cuốc ra đồng |
145 |
| 157. Múa cái tay cho đều |
145 |
| 1 58. Đi một vòng đi thật nhanh |
147 |
| 159. Giu giặc coi voi? |
147 |
| 160. Hai con kiến càng |
148 |
| 161. Đập bàn tay |
148 |
| 162. Hai con thằn lằn con [bỏ chữ cuối] |
149 |
| 163. Dập bi da da |
150 |
| 164. Cho tôi một nụ cười |
151 |
| 165. Chập mà cheng cheng |
151 |
| 166. Xem voi |
152 |
| 167. Cùng quây quần |
155 |
| 168. Tang tinh tang |
155 |
| 169. Nào về đây |
156 |
| 170. Gần nhau |
156 |
| 171. Bốn phưong trời |
156 |
| 172. Ngày vui |
157 |
| 173. Ta hát to hát nhỏ |
157 |
| 174. Nhìn vào mặt nhau đi |
157 |
| 175. Đường đi khó |
158 |
| 176. Vườn hoa |
158 |
| 177. Việc gl làm hôm nay |
158 |
| 178. Tiếng hát |
159 |
| 179. Không ai là một hòn đảo |
159 |
| 180. Rời tay phút chia ly |
160 |
| 181. Gặp nhau đây rồi chia tay |
160 |