| Phụng vụ tổng quát | |
| Tác giả: | Lm. Jos. Trần Thiện Tĩnh |
| Ký hiệu tác giả: |
TR-T |
| DDC: | 264.020 1 - Phụng vụ tổng quát - Thần học về phụng vụ |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chương I: Các vấn đề chung | |
| 1. Lợi ích và sự cần thiết của Phụng vụ | 2 |
| 1.1. Chức năng của Phụng vụ trong đời sống Giáo hội | |
| 1.2. Cải tổ Phụng vụ | |
| 1.3. Cần phải học hỏi, nghiên cứu Phụng vụ | |
| 2. Việc Phụng tự | 4 |
| 2.1. Khái niệm về phụng tự | |
| 2.2. Việc thờ phượng bên trong và bên ngoài | |
| 3. Danh từ Phụng vụ | 5 |
| 3.1. Lịch sử danh từ Phụng vụ | |
| 3.2. Định nghĩa Phụng vụ | |
| 3.3. Phân tích định nghĩa | |
| 3.4. Đặc tính của Phụng vụ | |
| 3.5. Hành động Phụng vụ | |
| 3.6. Hành động Phụng vụ và các việc đạo đức | |
| 4. Khoa Phụng vụ | 13 |
| 4.1. Khái niệm | |
| 4.2. Sự quan trọng của lịch sử Phụng vụ | |
| 4.3. Suy tư thần học về những sự kiện Phụng vụ | |
| 4.4. Khoa chữ đỏ | |
| Phần I: LỊCH SỬ PHỤNG VỤ | |
| Chương II: Phụng vụ trong những thế kỷ đầu | |
| 1. Phụng vụ theo các sách Tân Ước | 16 |
| 1.1. Nơi cử hành Phụng vụ | |
| 1.2. Những buổi hội họp tại tư gia | |
| 2. Phụng vụ theo những sử liệu thế kỷ II & III | 17 |
| 2.1. Những tài liệu lễ tế | |
| 2.2. Sách “Truyền thống Tông đồ” của thánh Hippolyto | |
| 3. Hình thức Phụng vụ của 3 thế kỷ đầu | 19 |
| 3.1. Hình thức Phụng vụ tiên khởi | |
| 3.2. Giai đoạn ứng khẩu | |
| Chương III: Phụng vụ Kitô giáo từ thế kỷ IV-VI | |
| 1. Những chuyển biến Phụng vụ sau sắc chỉ Milano | 21 |
| 1.1. Nơi thờ tự, các phẩm phục và nghi thức Phụng vụ | |
| 1.2. Về ca nhạc | |
| 1.3. Đối với luật giữ ngày Chúa nhật | |
| 1.4. Trong kinh nguyện | |
| 1.5. Lòng sốt sắng bị suy giảm | |
| 1.6. Việc tôn kính các thánh tử đạo | |
| 1.7. Các Đan viện và việc phát triển Phụng vụ | |
| 2. Sự hình thành các gia đình Phụng vụ (Nghi lễ) | 24 |
| 2.1. Những nguyên nhân cấu thành các Nghi lễ khác nhau | |
| 2.2. Những yếu tố để phân biệt các Nghi lễ | |
| 3. Gia đình Phụng vụ Đông phương | 27 |
| 3.1. Một vài nét chung | |
| 3.2. Nhóm Phụng vụ Syri (Antiochia) | |
| 3.3. Nhóm Phụng vụ Alexandria (Ai Cập) | |
| 4. Phụng vụ Tây phương | 32 |
| 4.1. Nghi lễ Roma | |
| 4.2. Nghi lễ Ambrosiano | |
| 4.3. Nghi lễ Mozarable hay Visigothique | |
| 4.4. Nghi lễ Gallicano | |
| Chương IV: Phụng vụ thời Trung Cổ | |
| 1. Từ triều đại Charlemagne đến Đức Gregorio VII | 36 |
| 1.1. Giai đoạn sưu tập và hòa nhập | |
| 1.2. Những điểm Phụng vụ nổi bật của giai đoạn này | |
| 2. Phụng vụ từ Đức Gregorio VII đến Công đồng Trento | 39 |
| 2.1. Thống nhất Phụng vụ | |
| 2.2. Chiều hướng Phụng vụ của thời đại | |
| Chương V: Từ Công đồng Trento đến đầu thế kỷ XX | |
| 1. Công đồng Trento khởi xướng canh tân Phụng vụ | 41 |
| 1.1. Nhu cầu canh tân | |
| 1.2. Những quyết định của Công đồng Trento về Phụng vụ | |
| 1.3. Sách Nguyện và sách Lễ của Công đồng Trento | |
| 1.4. Những sách Phụng vụ sau Công đồng Trento | |
| 1.5. Đời sống Phụng vụ sau Công đồng Trento | |
| 2. Ba thế kỷ cố định về Phụng vụ (TK XVII-XIX) | 45 |
| 2.1. Thời lệ thuộc luật chữ đỏ và gia tăng các lễ | |
| 2.2. Những cố gắng canh tân Phụng vụ vào thế kỷ XVII-XVIII | |
| 2.3. Đan viện và những người có công trong việc canh tân Phụng vụ | |
| Chương VI: Phong trào canh tân Phụng vụ thế kỷ XX & Công đồng Vaticano II | |
| 1. Đức Pio X và cuộc cải tổ Phụng vụ (1903-1914) | 48 |
| 2. Phong trào canh tân Phụng vụ (giai đoạn I: 1914-1939) | 48 |
| 3. Phong trào canh tân Phụng vụ (giai đoạn II: 1941-1962) | 50 |
| 4. Công đồng Vaticano II | 51 |
| 4.1. Lịch sử Hiến chế về Phụng vụ | |
| 4.2. Nội dung Hiến chế về Phụng vụ | |
| 4.3. Những đặc điểm của cuộc canh tân | |
| 4.4. Thực thi Hiến chế về Phụng vụ | |
| Phần II: CƠ CẤU VÀ QUI LUẬT CỬ HÀNH PHỤNG VỤ | |
| Chương VII: Luật Phụng vụ & việc hội nhập văn hóa trong Phụng vụ | |
| 1. Luật Phụng vụ | 58 |
| 1.1. So sánh luật Phụng vụ với luật chung của Giáo hội | |
| 1.2. Chỉ mình hàng Giáo phẩm có quyền tổ chức Phụng vụ | |
| 1.3. Qui luật Phụng vụ trước Công đồng Trento | |
| 1.4. Địa vị của tập tục trong luật Phụng vụ | |
| 1.5. Thẩm quyền của Giám mục giáo phận về Phụng vụ | |
| 1.6. Thẩm quyền của Hội đồng Giám mục | |
| 1.7. Các sách Phụng vụ | |
| 1.8. Luật chữ đỏ | |
| 1.9. Tinh thần mới của luật Phụng vụ |
| 2. Hội nhập văn hóa trong Phụng vụ Roma | 65 |
| 2.1. Việc thích nghi trong Phụng vụ | |
| 2.2. Những nhận định mở đầu | |
| 2.3. Quá trình hội nhập văn hóa trong lịch sử cứu độ | |
| 2.4. Những đòi hỏi do bản chất của Phụng vụ | |
| 2.5. Những điều kiện tiên quyết cho việc hội nhập văn hóa | |
| 2.6. Trách nhiệm của Hội đồng Giám mục | |
| 2.7. Nguyên tắc và tiêu chuẩn để hội nhập văn hóa trong Nghi lễ Roma | |
| 2.8. Những lãnh vực được thích nghi trong Nghi lễ Roma | |
| Chương VIII: Cộng đoàn Phụng vụ | |
| 1. Phụng vụ và cộng đoàn Phụng vụ | 73 |
| 1.1. Phụng vụ không đồng nghĩa với cộng đoàn | |
| 1.2. Phụng vụ đòi có cộng đoàn | |
| 1.3. Tầm quan trọng của cộng đoàn trong truyền thống Giáo hội | |
| 2. Cộng đoàn phụng vụ là một dấu thánh | |
| 2.1. Việc hội họp của Dân Thiên Chúa trong Cựu ước | |
| 2.2. Giáo hội Chúa Kitô, cộng đoàn dân mới của Thiên Chúa | |
| 2.3. Cộng đoàn Phụng vụ biểu lộ Giáo hội | |
| 2.4. Chính Thiên Chúa đã triệu tập Dân Người | |
| 2.5. Chúa Kitô hiện diện trong cộng đoàn Phụng vụ | |
| 2.6. Cộng đoàn Phụng vụ tiên báo Nước Trời | |
| 3. Dân Thiên Chúa trong cộng đoàn Phụng vụ | 77 |
| 3.1. Sự qui tụ tất cả Dân Thiên Chúa | |
| 3.2. Cuộc hội họp huynh đệ mà vẫn tôn trọng những khác biệt | |
| 4. Tham dự tích cực vào Phụng vụ | 79 |
| 4.1. Nguồn gốc của danh từ | |
| 4.2. Tham dự tích cực là gì? | |
| 4.3. Nền tảng của sự tham dự tích cực | |
| 4.4. Cần thiết tham dự tích cực | |
| 5. Các chức vụ khác nhau trong cộng đoàn | 83 |
| 5.1. Vị chủ tế | |
| 5.2. Các thừa tác viên khác | |
| 6. Hành động Phụng vụ không có cộng đoàn tham dự | 86 |
| 6.1. Cộng đoàn Phụng vụ là dấu chỉ và là nguồn mạch sự hiệp nhất | |
| 6.2. Một số hành động Phụng vụ không có sự hiện diện của dân chúng | |
| Chương IX: Cuộc đối thoại giữa Thiên Chúa và Dân Người | |
| 1. Đọc Thánh Kinh trong Phụng vụ | 88 |
| 1.1. Tầm quan trọng của việc đọc Lời Chúa trong Phụng vụ | |
| 1.2. Ý nghĩa việc đọc sách Thánh trong Phụng vụ | |
| 1.3. Ngôn ngữ Thánh Kinh, ngôn ngữ Phụng vụ | |
| 1.4. Bài đọc nối tiếp và bài đọc theo đề tài | |
| 1.5. Sự hòa hợp giữa các bài đọc | |
| 1.6. Chu kỳ các bài đọc | |
| 1.7. Chú giải và áp dụng Lời Chúa “Bài giảng” | |
| 1.8. Ảnh hưởng của Thánh Kinh trên Phụng vụ | |
| 1.9. Những bài đọc không phải Thánh Kinh trong Phụng vụ | |
| 1.10. Đáp lại Lời Chúa trong Phụng vụ | |
| 2. Ca hát trong phụng vụ | 94 |
| 2.1. Vai trò tổng quát của ca nhạc trong Phụng vụ | |
| 2.2. Những bài ca Thánh Kinh | |
| 2.3. Những bài ca ngoài Thánh Kinh | |
| 2.4. Những lời chúc vinh và tung hô | |
| 3. Kinh nguyện của dân chúng | 99 |
| 3.1. Kêu mời cầu nguyện: Những lời hướng dẫn của dân chúng | |
| 3.2. Lời cầu nguyện trong thinh lặng | |
| 3.3. Cầu nguyện dưới hình thức kinh cầu (Preghiera litania) | |
| 3.4. Kinh Lạy Cha | |
| 4. Kinh nguyện của chủ tế | 101 |
| 4.1. Dấu để phân biệt | |
| 4.2. Những kinh nguyện trọng thể của Linh mục | |
| 4.3. Những công thức kinh nguyện khác của linh mục | |
| Chương X: Dấu chỉ Phụng vụ | |
| 1. Lý do sử dụng các dấu chỉ trong Phụng vụ | 106 |
| 2. Cần thiết tìm hiểu các dấu chỉ Phụng vụ | 106 |
| 2.1. Cần thiết phải tìm hiểu dấu chỉ Phụng vụ | |
| 2.2. Những khó khăn trong việc tìm hiểu dấu chỉ Phụng vụ | |
| 2.3. Qui luật để tìm hiểu và giải thích dấu chỉ Phụng vụ | |
| 3. Các cử điệu Phụng vụ | 109 |
| 3.1. Cử điệu toàn thân | |
| 3.2. Cử điệu tay | |
| 3.3. Cử điệu đặc biệt | |
| 4. Những yếu tố vật chất | 113 |
| 4.1. Yếu tố vật chất, biểu tượng cho thực tại siêu nhiên | |
| 4.2. Ánh sáng | |
| 4.3. Nước phép | |
| 4.4. Hương | |
| Chương XI: Đồ vật được hiến thánh dùng trong Phụng vụ | |
| 1. Chén thánh và các bình đựng Mình Thánh | 118 |
| 1.2. Thánh Giá và ảnh tượng | |
| 1.3. Chuông | |
| 2. Phẩm phục Phụng vụ | 120 |
| 2.1. Các qui định về phẩm phục Phụng vụ hiện nay | |
| 2.2. Lịch sử các áo lễ | |
| 2.3. Ý nghĩa của y phục Phụng vụ | |
| 2.4. Màu sắc của y phục Phụng vụ | |
| 3. Nhà thờ | 123 |
| 3.1. Nhà thờ, một dấu chỉ | |
| 3.2. Những công dụng Phụng vụ của nhà thờ | |
| Những chữ viết tắt | 131 |
| Thư mục | 132 |
| Mục lục | 135 |