| 2.3. Các cấp trong độ của trạng từ |
213 |
| 2.4. Vị trí của trạng từ |
213 |
| ĐỊNH VỊ TRONG KHÔNG GIAN VÀ THỜI GIAN |
216 |
| 1. Định vị trong không gian |
217 |
| 1.1. Định vị như thế nào? |
217 |
| 1.2. Nhắc lại và lưu ý |
218 |
| 2. Định vị trong thời gian |
221 |
| 2.1. Diễn đạt thời điểm như thế nào? |
221 |
| 2.2. Diễn đạt thời gian như thế nào? |
225 |
| CÁC LOẠI CÂU |
233 |
| 1. Câu nghi vấn |
234 |
| 1.1. Ba dạng câu hỏi trọn vẹn |
234 |
|
1.2. Câu hỏi từng phần
|
237 |
| 2. Câu phủ định |
243 |
| 2.1. Phủ định hoàn toàn |
243 |
| 2.2. Phủ định từng phần hay còn gọi là phủ định tương đối |
246 |
| 2.3. Cụm từ chỉ sự hạn chế: “ne…que” |
252 |
| 2.4. Sự kết hợp của những từ phủ định |
256 |
| 3. Câu cảm thán |
256 |
| 3.1. Các từ cảm thán |
256 |
| 3.2. Các thán từ |
256 |
| 4. Lối nhấn mạnh |
258 |
| 4.1. Hình thức lặp lại |
258 |
| 4.2. Hình thức tách rời |
259 |
| TỪ CÂU ĐƠN ĐẾN CÂU PHỨC |
260 |
| 1. Phần đại cương và các định nghĩa |
261 |
| 1.1. Câu đơn |
261 |
| 1.2. Câu phức |
262 |
| 2. Mệnh đề phụ quan hệ |
264 |
| 2.1. Vị trí của mệnh đề quan hệ trong câu |
265 |
| 2.2. Nghĩa của mệnh đề quan hệ |
266 |
| 2.3. Thức của động từ trong mệnh đề quan hệ |
267 |
| 3. Mệnh đề phụ bổ ngữ |
270 |
| 3.1. Vị trí của mệnh đề bổ ngữ |
270 |
| 3.2. Thứ tự của các từ trong mệnh đề bổ ngữ |
271 |
| 3.3. Thức của động từ trong mệnh đề bổ ngữ |
271 |
| 3.4. Sự biến đổi: mệnh đề bổ ngữ → mệnh đề nguyên thể |
277 |
| 3.5. Sự biến đổi: mệnh đề bổ ngữ → danh từ, đại từ hoặc tính từ |
278 |
| 4. Câu tường thuật |
280 |
| 4.1. Câu trực tiếp |
280 |
| 4.2. Câu gián tiếp có từ dẫn nhập và những động từ liên quan đến động từ “dire” |
281 |
| 4.3. Câu gián tiếp tự do |
286 |
| 4.4. Câu hỏi gián tiếp |
287 |
| CÁC MỐI QUAN HỆ VỀ LOGIC – THỜI GIAN |
290 |
| 1. Ngữ pháp văn bản và các từ nối chỉ sự logic – thời gian |
291 |
| 1.1. “Ngữ pháp văn bản” là gì? |
291 |
| 1.2. Cách dùng các từ lặp lại |
291 |
| 1.3. Cách dùng các từ nối |
292 |
| 2. Sự diễn đạt thời gian |
295 |
| 2.1. Mệnh đề phụ: giá trị và cách dùng của các liên từ chỉ thời gian |
295 |
| 2.2. Những cách khác để diễn đạt thời gian |
303 |
| 3. Sự diễn đạt nguyên nhân |
309 |
| 3.1. Mệnh đề phụ: giá trị và cách sử dụng của các liên từ chỉ nguyên nhân |
309 |
| 3.2. Những cách khác để diễn đạt nguyên nhân |
314 |
| 4. Sự diễn đạt hệ quả và mục đích |
327 |
| 4.1. Mệnh đề phụ: giá trị và cách dùng của các liên từ chỉ hệ quả và mục đích |
327 |
| 4.2. Những cách khác để diễn đạt hệ quả và mục đích |
328 |
| 5. Diễn đạt sự đối lập và sự nhượng bộ |
330 |
| 5.1. Mệnh đề phụ: giá trị và cách dùng của các liên từ chỉ sự đối lập và sự nhượng bộ |
330 |
| 5.2. Những cách khác để diễn đạt sự đối lập và sự nhượng bộ |
332 |
| 6. Diễn đạt điều kiện và giả thuyết |
337 |
| 6.1. Với những mệnh đề phụ được dẫn vào bởi “si” |
337 |
| 6.2. Với những mệnh đề phụ được dẫn vào bởi những liên từ khác với liên từ “si” |
338 |
| 6.3. Những cách khác để diễn đạt điều kiện và giả thuyết |
340 |
| 7. Diễn đạt cường độ và sự so sánh |
343 |
| 7.1. Diễn đạt cường độ |
343 |
| 7.2. Diễn đạt sự so sánh |
344 |
| Cách chia động từ |
351 |
| Các động từ và cấu trúc của chúng |
407 |