Giải thích ngữ pháp tiếng Pháp
Tác giả: Sylvie Poisson-Quinton, Michèle Mahéo-Le Coadic, Reine Mimran
Ký hiệu tác giả: QU-S
DDC: 445 - Văn phạm tiếng Pháp
Ngôn ngữ: Việt
Số cuốn: 1

Hiện trạng các bản sách

Mã số: 335MC0009862
Nhà xuất bản: Tổng hợp TP. HCM
Năm xuất bản: 2005
Khổ sách: 29
Số trang: 464
Kho sách: Thư Viện Mân Côi
Tình trạng: Hiện có
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
Lời tác giả 3
Từ điển chú giải 5
PHẦN ĐẠI CƯƠNG 18
1. Phát âm tiếng Pháp 19
2. Nói vần khi đọc 21
3. Lược âm khi viết 22
4. Ngắt từ khi viết 22
5. Dấu chấm câu 23
6. Các dấu trọng âm và các dấu thuộc về chính tả 24
PHẠM VI DANH TỪ 26
1. Danh từ 27
1.1. Danh từ chung 27
1.2. Danh từ riêng 30
1.3. Các chức năng của danh từ 31
2. Hạn định từ và từ thay thế cho danh từ 33
2.1. Mạo từ 34
2.2. Đại từ nhân xưng 46
2.3. Tính từ và đại từ chỉ định 59
2.4. Tính từ và đại từ sở hữu 64
2.5. Tính từ và đại từ bất định 69
2.6. Tính từ nghi vấn và tính từ cảm thán – Đại từ nghi vấn và đại từ cảm thán 79
2.7. Đại từ quan hệ 83
3. Sự định lượng 90
3.1. Số đếm 90
3.2. Số thứ tự 92
3.3. Các từ phái sinh từ các số 93
3.4. Các từ ngữ khác chỉ số lượng 96
4. Sự chỉ phẩm chất của danh từ 102
4.1. Bổ ngữ của danh từ 102
4.2. Tính từ chỉ phẩm chất 103
4.3. Mệnh đề quan hệ 112
PHẠM VI ĐỘNG TỪ 114
1. Phần đại cương 115
1.1. Ba loại động từ 115
1.2. Thức, thì, thể 116
2. Cú pháp của động từ 119
2.1. Các nội động từ thật sự 119
2.2. Ngoại động từ trực tiếp 119
2.3. Ngoại động từ gián tiếp 120
2.4. Động từ có hai bổ ngữ 121
2.5. Động từ có một thuộc ngữ đi theo sau 122
2.6. Các trường hợp đặc biệt 124
3. Dạng chủ động, bị động, dạng phản thân, dạng vô nhân xưng 126
3.1. Các động từ “être” và “avoir” 126
3.2. Dạng bị động 130
3.3. Dạng phản thân 136
3.4. Dạng vô nhân xưng 138
4. Thức trực thuyết và các thì của nó 140
4.1. Sự biểu hiện của thì hiện tại 140
4.2. Sự biểu hiện của thì tương lai 144
4.3. Sự biểu hiện của thì quá khứ (1): các thì quá khứ 150
4.4. Sự biểu hiện của thì quá khứ (2): quan hệ giữa các thì quá khứ 156
4.5. Sự tương hợp của các thì ở thức trực thuyết 158
5. Các thức nhân xưng khác ngoài thức trực thuyết 160
5.1. Thức chủ quan 160
5.2. Thức điều kiện 166
5.3. Thức mệnh lệnh 167
5.4. Các trợ động từ chỉ thức 171
6. Các thức vô nhân xưng 174
6.1. Thức nguyên thể, mệnh đề nguyên thể 174
6.2. Thức phân từ 178
CÁC TỪ BẤT BIẾN 183
1. Giới từ 184
1.1. Giới từ “à” 185
1.2. Giới từ “de” 186
1.3. Giới từ “en” 188
1.4. Các giới từ thường gặp khác 191
1.5. Chú ý không nên nhầm lẫn 196
1.6. Lặp lại hoặc bỏ đi giới từ 198
2. Trạng từ 200
2.1. Cách thành lập 200
2.2. Các trạng từ khác nhau 204
2.3. Các cấp trong độ của trạng từ 213
2.4. Vị trí của trạng từ 213
ĐỊNH VỊ TRONG KHÔNG GIAN VÀ THỜI GIAN 216
1. Định vị trong không gian 217
1.1. Định vị như thế nào? 217
1.2. Nhắc lại và lưu ý 218
2. Định vị trong thời gian 221
2.1. Diễn đạt thời điểm như thế nào? 221
2.2. Diễn đạt thời gian như thế nào? 225
CÁC LOẠI CÂU 233
1. Câu nghi vấn 234
1.1. Ba dạng câu hỏi trọn vẹn 234
1.2. Câu hỏi từng phần
237
2. Câu phủ định 243
2.1. Phủ định hoàn toàn 243
2.2. Phủ định từng phần hay còn gọi là phủ định tương đối 246
2.3. Cụm từ chỉ sự hạn chế: “ne…que” 252
2.4. Sự kết hợp của những từ phủ định 256
3. Câu cảm thán 256
3.1. Các từ cảm thán 256
3.2. Các thán từ 256
4. Lối nhấn mạnh 258
4.1. Hình thức lặp lại 258
4.2. Hình thức tách rời 259
TỪ CÂU ĐƠN ĐẾN CÂU PHỨC 260
1. Phần đại cương và các định nghĩa 261
1.1. Câu đơn 261
1.2. Câu phức 262
2. Mệnh đề phụ quan hệ 264
2.1. Vị trí của mệnh đề quan hệ trong câu 265
2.2. Nghĩa của mệnh đề quan hệ 266
2.3. Thức của động từ trong mệnh đề quan hệ 267
3. Mệnh đề phụ bổ ngữ 270
3.1. Vị trí của mệnh đề bổ ngữ 270
3.2. Thứ tự của các từ trong mệnh đề bổ ngữ 271
3.3. Thức của động từ trong mệnh đề bổ ngữ 271
3.4. Sự biến đổi: mệnh đề bổ ngữ → mệnh đề nguyên thể 277
3.5. Sự biến đổi: mệnh đề bổ ngữ → danh từ, đại từ hoặc tính từ 278
4. Câu tường thuật 280
4.1. Câu trực tiếp 280
4.2. Câu gián tiếp có từ dẫn nhập và những động từ liên quan đến động từ “dire” 281
4.3. Câu gián tiếp tự do 286
4.4. Câu hỏi gián tiếp 287
CÁC MỐI QUAN HỆ VỀ LOGIC – THỜI GIAN 290
1. Ngữ pháp văn bản và các từ nối chỉ sự logic – thời gian 291
1.1. “Ngữ pháp văn bản” là gì? 291
1.2. Cách dùng các từ lặp lại 291
1.3. Cách dùng các từ nối 292
2. Sự diễn đạt thời gian 295
2.1. Mệnh đề phụ: giá trị và cách dùng của các liên từ chỉ thời gian 295
2.2. Những cách khác để diễn đạt thời gian 303
3. Sự diễn đạt nguyên nhân 309
3.1. Mệnh đề phụ: giá trị và cách sử dụng của các liên từ chỉ nguyên nhân 309
3.2. Những cách khác để diễn đạt nguyên nhân 314
4. Sự diễn đạt hệ quả và mục đích 327
4.1. Mệnh đề phụ: giá trị và cách dùng của các liên từ chỉ hệ quả và mục đích 327
4.2. Những cách khác để diễn đạt hệ quả và mục đích 328
5. Diễn đạt sự đối lập và sự nhượng bộ 330
5.1. Mệnh đề phụ: giá trị và cách dùng của các liên từ chỉ sự đối lập và sự nhượng bộ 330
5.2. Những cách khác để diễn đạt sự đối lập và sự nhượng bộ 332
6. Diễn đạt điều kiện và giả thuyết 337
6.1. Với những mệnh đề phụ được dẫn vào bởi “si” 337
6.2. Với những mệnh đề phụ được dẫn vào bởi những liên từ khác với liên từ “si” 338
6.3. Những cách khác để diễn đạt điều kiện và giả thuyết 340
7. Diễn đạt cường độ và sự so sánh 343
7.1. Diễn đạt cường độ 343
7.2. Diễn đạt sự so sánh 344
Cách chia động từ 351
Các động từ và cấu trúc của chúng 407