| Nhập môn Kinh Thánh các sách Cựu Ước | |
| Phụ đề: | Dẫn nhập vào Cựu Ước |
| Tác giả: | Giuse Ngô Ngọc Khanh, OFM |
| Ký hiệu tác giả: |
NG-K |
| DDC: | 221.61 - Dẫn nhập Cựu ước |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| BÀI 1: DẪN NHẬP KINH THÁNH TỔNG QUÁT | 18 |
| 1. Khái niệm Kinh Thánh | 18 |
| 2. Khái niệm “Cựu Ước” và “Tân Ước” | 20 |
| 3. Khái niệm Ơn Linh hứng | 21 |
| 4. Quy điển Kinh Thánh (Canon) | 23 |
| 4.1. Phần “Cựu Ước” (theo cách gọi của Kitô giáo) | 23 |
| 4.2. Phần Tân Ước (theo cách gọi của Kitô giáo) | 27 |
| 5. Phân loại Kinh Thánh Cựu Ước | 38 |
| 6. Ngôn ngữ Kinh Thánh Cựu Ước | 39 |
| 6.1. Tiếng Hipri cổ | 39 |
| 6.2. Tiếng Aram | 44 |
| 6.3. Tiếng Hy Lạp phổ thông | 47 |
| BÀI 2: BẢN VĂN KINH THÁNH VÀ BỐI CẢNH HÌNH THÀNH | 52 |
| 1. Thời kỳ các Tổ phụ (1850-1250 tCN) | 53 |
| 2. Thời Xuất hành, lang thang trong sa mạc và bắt đầu định cư ở Canaan (1250-1130 tCN) | 53 |
| 3. Thời các Thủ lãnh (1130-1020 tCN) | 54 |
| 4. Thời quân chủ (1020-587 tCN) | 55 |
| 4.1. Thời kỳ thống nhất vương quốc Israel (1020-930 tCN) | 55 |
| 4.2. Thời Nam-Bắc phân tranh (930-587 tCN) | 55 |
| 5. Thời lưu đày và hồi hương (587-332 tCN) | 57 |
| 5.1. Thời lưu đày (587- 538 tCN) | 57 |
| 5.2. Thời hồi hương (538-332 tCN) | 58 |
| 6. Thời Hy Lạp cai trị và sự nỗi dậy của nhà Hasmone (332-63 tCN) | 59 |
| 7. Thời lệ thuộc Rôma (63 tCN -100 CN) | 61 |
| 8. Niên biểu lịch sử Israel tóm lược | 63 |
| Phụ lục: Truyền thống/ nguồn và thời gian hình thành C.Ư | 75 |
| BÀI 3: TỔNG QUÁT VỀ BỘ NGŨ THƯ | 76 |
| 1. Tên gọi bộ Ngũ thư | 76 |
| 2. Nội dung bộ Ngũ thư | 77 |
| 3. Các đặc tính của bộ Ngũ thư | 81 |
| 3.1. Các trình thuật và các luật lệ | 81 |
| 3.2. Trình thuật Kinh Thánh | 82 |
| 3.3. Các luật lệ | 85 |
| 4. Các nhân vật chính | 86 |
| 4.1. Đức Chúa | 87 |
| 4.2. Abraham | 88 |
| 4.3. Giacóp/ Israel | 89 |
| 4.4. Môsê | 90 |
| 5. Thời gian và không gian | 90 |
| 5.1. Về phương diện thời gian | 91 |
| 5.2. Về phương diện không gian | 92 |
| BÀI 4: CÁC VẤN NẠN LIÊN QUAN ĐẾN TÁC GIẢ, VÀ LỊCH SỬ PHÊ BÌNH CÁC NGUỒN TÀI LIỆU VÀ VĂN CHƯƠNG CỦA BỘ NGŨ THƯ | 95 |
| 1. Các vấn nạn liên quan đến tác giả | 95 |
| 1.1. Quan niệm truyền thống: Môsê là tác giả của Ngũ thư | 95 |
| 1.2. Phản bác quan niệm truyền thống: tác giả không chỉ là Môsê | 96 |
| 2. Các vấn nạn liên quan đến nguồn tài liệu/ các truyền thống | 98 |
| 2.1. Bước đầu đặt lại vấn đề | 98 |
| 3. Các nghiên cứu mới đây về vấn đề các nguồn tài liệu cấu thành Ngũ thư | 109 |
| 3.1. Đặt vấn đề về các nguồn tài liệu | 109 |
| 3.2. Nghiên cứu John Van Seters | 110 |
| 3.3. Nghiên cứu của Israel Knohl | 110 |
| 3.4. Kết luận tổng quát | 111 |
| BÀI 5: SÁCH SÁNG THẾ | 115 |
| 1. Tổng quát | 115 |
| 2. Các trình thuật, gia phả và công thức Tôlüdöt | 117 |
| 3. Bối cảnh lịch sử và xã hội | 121 |
| 4. Tư tưởng thần học | 123 |
| 4.1. Thiên Chúa Đấng tạo hóa | 123 |
| 4.2. Thiên Chúa của phúc lành và lời hứa | 124 |
| 4.3. Thiên Chúa của giao ước | 124 |
| 5. Cấu trúc và phân chia bản văn | 125 |
| 6. Tổng quát lịch sử khởi nguyên (St 1,1-11,26) | 127 |
| 6.1. Tổng quát | 127 |
| 6.2. Hình thức và các chủ đề | 128 |
| 7. Tổng quát về lịch sử các Tổ phụ (St 11,27-50,26) | 131 |
| 7.1. Tổng quát | 131 |
| 7.2. Các trình thuật | 131 |
| 7.3. Các cuộc hành trình | 133 |
| 7.4. Các lời hứa | 134 |
| 8. Kết luận chung về sách Sáng thế | 137 |
| BÀI 6: SÁCH XUẤT HÀNH | 138 |
| I. Tổng quát | 138 |
| 1. Dẫn nhập | 138 |
| 2. Đặc điểm văn chương | 139 |
| 2.1. Các nguồn tài liệu | 139 |
| 2.2. Trình thuật và các lề luật | 140 |
| 2.3. Cấu trúc và sự phân chia bản văn | 143 |
| 3. Tầm quan trọng của sách Xuất hành với Israel | 151 |
| 4. Kết luận chung về sách Xuất hành | 152 |
| BÀI 7: SÁCH LÊVI | 154 |
| 1. Tổng quát | 154 |
| 2. Đặc điểm văn chương | 154 |
| 3. Bố cục | 155 |
| 4. Sứ điệp | 155 |
| BÀI 8: SÁCH DÂN SỐ | 157 |
| 1. Tổng quát | 157 |
| 2. Đặc điểm văn chương | 157 |
| 3. Bố cục | 160 |
| 4. Vai trò của sách Dân số trong Ngũ thư | 162 |
| 4.1. Sách Dân số trình bày chặng giữa cuộc xuất hành | 162 |
| 4.2. Sách Dân số tiếp tục các đề tài trong sách Lêvi | 162 |
| 4.3. Sách Dân số là một tổng hợp các trình thuật và các luật lệ | 163 |
| 4.4. Hành trình hướng về chinh phục Đất Hứa | 163 |
| 4.5. Sách Dân số tập trung vào lời hứa về Đất | 163 |
| 5. Mục đích | 163 |
| 6. Sứ điệp | 164 |
| BÀI 9: SÁCH ĐỆ NHỊ LUẬT | 168 |
| 1. Tổng quát | 168 |
| 2. Đặc điểm văn chương | 168 |
| 3. Bối cảnh | 169 |
| 4. Quá trình hình thành và biên soạn | 171 |
| 5. Bố cục | 174 |
| 6. Sứ điệp | 175 |
| 6.1. Một Thiên Chúa duy nhất | 175 |
| 6.2. Một nơi thờ phượng duy nhất | 176 |
| 6.3. Một tình yêu chung thuỷ | 176 |
| BÀI 10: TỔNG QUÁT CÁC SÁCH LỊCH SỬ | 178 |
| 1. Phân chia sách lịch sử | 178 |
| 2. Quan niệm về lịch sử trong Kinh Thánh | 180 |
| BÀI 11: SÁCH GIÔSUÊ | 182 |
| 1. Tổng quát | 182 |
| 2. Bố cục | 182 |
| 3. Nội dung quyển sách | 184 |
| 4. Sứ điệp | 184 |
| BÀI 12: SÁCH THỦ LÃNH | 187 |
| 1. Tổng quát | 187 |
| 1.1. Nguy cơ tôn giáo | 187 |
| 1.2. Chính trị | 188 |
| 2. Bố cục | 188 |
| 3. Nội dung quyển sách | 190 |
| 4. Sứ điệp | 191 |
| BÀI 13: SÁCH RÚT | 192 |
| 1. Tổng quát | 192 |
| 2. Bố cục | 192 |
| 3. Sứ điệp | 194 |
| 3.1. Thiên Chúa thương hết mọi kẻ tin tưởng vào Người qua trung gian con người | 194 |
| 3.2. Ơn cứu độ phổ quát của Thiên Chúa | 195 |
| BÀI 14: SÁCH 1 VÀ 2 SAMUEL | 196 |
| 1. Tổng quát | 196 |
| 2. Bố cục | 196 |
| 3. Sứ điệp | 198 |
| BÀI 15: SÁCH CÁC VUA | 203 |
| 1. Tổng quát | 203 |
| 2. Bố cục | 204 |
| 3. Sứ điệp | 206 |
| 3.1. Mẫu gương của vua Đavít | 206 |
| 3.2. Đền thờ Giêrusalem | 208 |
| 3.3. Vua và dân phản bội Thiên Chúa | 209 |
| 3.4. Các ngôn sứ cảnh tỉnh vua và dân | 209 |
| 3.5. Hình phạt | 210 |
| 3.6. Niềm hy vọng | 211 |
| BÀI 16: SÁCH SỬ BIÊN NIÊN | 212 |
| 1. Tổng quát | 212 |
| 2. Bố cục | 214 |
| 3. Sứ điệp | 215 |
| 3.1. Làm nổi bật những nét tích cực trong lịch sử Dân Thánh: đề cao vương triều và vương quốc Giuđa | 215 |
| 3.2. Đề cao Đền Thờ và việc thờ phượng ở Giêrusalem | 216 |
| BÀI 17: SÁCH ÉTRA VÀ NƠKHEMIA | 219 |
| 1. Tổng quát | 219 |
| 1.1. Tên gọi | 219 |
| 1.2. Nguồn tài liệu, tác giả và thời gian biên soạn | 219 |
| 1.3. Bối cảnh lịch sử của sách | 220 |
| 2. Bố cục | 221 |
| 3. Sứ điệp | 222 |
| BÀI 18: SÁCH TÔBIA | 224 |
| 1. Tổng quát | 224 |
| 2. Bố cục | 224 |
| 3. Sứ điệp | 226 |
| 3.1. Thiên Chúa là Đấng siêu việt và quan phòng | 226 |
| 3.2. Luật sống để giúp con người sống chính trực và đạo đức | 227 |
| BÀI 19: SÁCH GIUĐITHA | 229 |
| 1. Tổng quát | 229 |
| 2. Bố cục | 229 |
| 3. Sứ điệp | 230 |
| 3.1. Tin tưởng vào Chúa thì được ban sức mạnh chiến thắng | 230 |
| 3.2. Thiên Chúa dùng cái yếu để thắng cái mạnh | 230 |
| BÀI 20: SÁCH ÉTTE | 232 |
| 1. Tổng quát | 232 |
| 2. Bố cục | 233 |
| 3. Sứ điệp | 234 |
| 3.1. Xét về nội dung | 234 |
| 3.2. Xét về mặt luân lý | 235 |
| TỔNG QUÁT CHUNG CỦA SÁCH 1 VÀ 2 MACABÊ | 238 |
| BÀI 21: SÁCH 1 MACABÊ | 239 |
| 1. Tổng quát | 239 |
| 2. Bố cục | 240 |
| 3. Nội dung tổng quát | 240 |
| 4. Sứ điệp | 242 |
| BÀI 22: SÁCH 2 MACABÊ | 244 |
| 1. Tổng quát | 244 |
| 2. Bố cục | 245 |
| 3. Các chủ đề và sứ điệp | 245 |
| 3.1. Đền Thờ | 245 |
| 3.2. Đậm tư tưởng thần học Đệ nhị luật về “tứ thì” | 246 |
| 3.3. Các vị tử đạo | 247 |
| 3.4. Phục sinh và chuyển cầu | 247 |
| BÀI 23: TỔNG QUÁT CÁC SÁCH GIÁO HUẤN | 249 |
| 1. Vị trí của các sách Giáo huấn trong Kinh Thánh | 249 |
| 2. Các đặc tính của nền văn chương khôn ngoan | 250 |
| 2.1. Xét về khái niệm | 251 |
| 2.2. Đặc điểm tư duy | 252 |
| 2.3. Đặc điểm thần học | 254 |
| 3. Các văn thể | 254 |
| 3.1. Các tục ngữ | 255 |
| 3.2. Các chỉ dẫn | 259 |
| 3.3. Các bài thơ giáo huấn | 260 |
| 3.4. Các bài thuật giáo huấn | 261 |
| 4. Nguồn gốc của nền văn chương khôn ngoan | 262 |
| 5. Quá trình hình thành và thời gian biên soạn | 264 |
| 5.1. Quá trình hình thành | 264 |
| 5.2. Thời gian biên soạn | 268 |
| 6. Khôn ngoan và Đức tin của Israel | 270 |
| 7. Kết luận chung về nền văn chương khôn ngoan | 272 |
| 7.1. Khôn ngoan theo cách nhìn tổng quát | 272 |
| 7.2. Khôn ngoan theo cách nhìn riêng của Israel | 273 |
| 8. Truyền thống khôn ngoan trong Tân Ước | 274 |
| 8.1. Các sách Tin mừng nhất lãm | 274 |
| 8.2. Sách Tin mừng Gioan | 275 |
| 8.3. Các thư Phaolô | 276 |
| 8.4. Kết luận tổng quát về các sách Giáo huấn | 276 |
| BÀI 24: SÁCH GIÓP | 277 |
| 1. Tổng quát | 277 |
| 1.1. Vị trí sách Gióp trong quy điển | 277 |
| 1.2. Hình thành tác phẩm | 278 |
| 1.3. Tác giả | 278 |
| 1.4. Thời gian biên soạn | 280 |
| 1.5. Thể văn | 281 |
| 2. Bố cục | 282 |
| 3. Mục đích và các chủ đề chính của sách Gióp | 285 |
| 3.1. Mục đích | 285 |
| 3.2. Các chủ đề chính | 286 |
| 4. Sách Gióp với chúng ta hôm nay | 290 |
| 5. Kết luận về sách Gióp | 293 |
| BÀI 25: SÁCH THÁNH VỊNH | 294 |
| 1. Tổng quát | 294 |
| 1.1. Vị trí các Thánh vịnh trong Kinh Thánh | 294 |
| 1.2. Vai trò thơ ca trong đời sống cầu nguyện của Dân Thiên Chúa | 294 |
| 1.3. Thơ ca Do Thái trong Cựu Ước | 295 |
| 1.4. Những yếu tố căn bản trong thơ ca Do Thái | 296 |
| 1.5. Lịch sử các Thánh vịnh | 300 |
| 1.6. Tác giả các Thánh vịnh | 300 |
| 1.7. Niên biểu các Thánh vịnh | 301 |
| 1.8. Cách phân tập các Thánh vịnh | 302 |
| 1.9. Cách ghi số Thánh vịnh | 303 |
| 2. Phân loại các Thánh vịnh | 304 |
| 2.1. Tiêu chuẩn phân loại | 304 |
| 2.2. Phân loại | 304 |
| 3. Các Thánh vịnh trong đời sống của Giáo hội | 314 |
| 3.1. Các Thánh vịnh trong đời Đức Giêsu và về Đức Giêsu | 314 |
| 3.2. Các Thánh vịnh và tín hữu trong Giáo hội | 315 |
| BÀI 26: SÁCH CHÂM NGÔN | 317 |
| 1. Tổng quát | 317 |
| 1.1. Vị trí các Thánh vịnh trong quy điển | 317 |
| 1.2. Bối cảnh | 317 |
| 1.3. Tác giả | 318 |
| 1.4. Thời gian soạn thảo | 319 |
| 1.5. Văn thể | 319 |
| 2. Bố cục | 322 |
| 3. Các chủ đề chính của sách Châm ngôn | 323 |
| 3.1. Tương quan giữa hành động và hệ quả của nó | 324 |
| 3.2. Con người và các mối tương quan với con người | 325 |
| 3.3. Lòng kính sợ Đức Chúa | 326 |
| 3.4. Nhân cách hoá đức khôn ngoan | 328 |
| 4. Kết luận về sách Châm ngôn | 329 |
| 5. Sách Châm ngôn và Kitô hữu hôm nay | 330 |
| BÀI 27: SÁCH GIẢNG VIÊN | 332 |
| 1. Tổng quát | 332 |
| 1.1. Vị trí sách Giảng viên trong quy điển | 332 |
| 1.2. Tác giả và độc giả | 332 |
| 1.3. Nơi và thời gian soạn thảo | 335 |
| 2. Bố cục | 336 |
| 3. Các vấn nạn tiêu cực về sách Giảng viên | 339 |
| 3.1. Các vấn nạn tiêu cực | 339 |
| 3.2. Nhận định về các vấn nạn tiêu cực ở trên | 341 |
| 4. Các chủ đề chính của sách Giảng viên | 342 |
| 4.1. Tất cả chỉ là phù vân | 343 |
| 4.2. Lợi lộc | 345 |
| 4.3. Lao nhọc vất vả | 346 |
| 4.4. Niềm vui | 346 |
| 4.5. Kính sợ Thiên Chúa | 348 |
| 5. Kết luận về sách Giảng viên | 351 |
| 6. Sách Giảng viên và Kitô hữu hôm nay | 353 |
| Bài 28: SÁCH DIỄM CA | 355 |
| 1. Tổng quát | 355 |
| 1.1. Vị trí sách Diễm ca trong quy điển | 355 |
| 1.2. Tác giả | 357 |
| 1.3. Thời gian và nơi soạn thảo | 357 |
| 2. Bố cục | 359 |
| 3. Hình thức và các phương pháp tiếp cận bản văn | 359 |
| 4. Sứ điệp của sách Diễm ca | 360 |
| 4.1. Các mức độ ý nghĩa | 360 |
| 4.2. Sứ điệp theo lối giải thích phúng dụ của Do Thái giáo | 364 |
| 4.3. Sứ điệp theo lối giải thích phúng dụ của Kitô giáo | 366 |
| Bài 29: SÁCH KHÔN NGOAN | 368 |
| 1. Tổng quát | 368 |
| 1.1. Vị trí sách Khôn ngoan trong quy điển | 368 |
| 1.2. Tác giả và độc giả; nơi và thời gian soạn thảo | 368 |
| 2. Bố cục | 371 |
| 2.1. Đức khôn ngoan và vận mệnh con người | 371 |
| 2.2. Ca ngợi đức khôn ngoan | 371 |
| 2.3. Đức khôn ngoan trong lịch sử Israel | 371 |
| 3. Phân tích tóm lược sách Khôn ngoan | 371 |
| 3.1. Đức khôn ngoan và vận mệnh con người | 371 |
| 3.2. Ca ngợi và cầu xin đức khôn ngoan | 376 |
| 3.3. Đức khôn ngoan trong lịch sử Israel | 388 |
| 4. Kết luận chung về sách Khôn ngoan | 392 |
| 5. Sách Khôn ngoan với các Kitô hữu | 394 |
| Bài 30: SÁCH HUẤN CA | 396 |
| 1. Tổng quát | 396 |
| 1.1. Vị trí sách Huấn ca trong quy điển | 396 |
| 1.2. Tác giả và độc giả | 396 |
| 1.3. Nơi và thời gian soạn thảo | 398 |
| 2. Bố cục | 399 |
| 3. Các chủ đề chính của sách Huấn ca | 403 |
| 3.1. Khôn ngoan, kính sợ Thiên Chúa và Lề luật | 403 |
| 3.2. Giáo lý về Thiên Chúa | 411 |
| 3.3. Tội lỗi và tự do quyết định | 414 |
| 3.4. Giáo lý về thưởng phạt | 417 |
| 3.5. Cầu nguyện, thờ phượng và đạo đức cá nhân | 421 |
| 3.6. Công bằng xã hội | 424 |
| 4. Kết luận chung về sách Huấn ca | 426 |
| 5. Sách Huấn ca với các Kitô hữu | 427 |
| Tài liệu tham khảo | 429 |
| 1. Tài liệu nguồn | 429 |
| 2. Tài liệu nghiên cứu | 429 |