| Đại cương ngôn ngữ học | |
| Phụ đề: | Ngữ dụng học |
| Tác giả: | Đỗ Hữu Châu |
| Ký hiệu tác giả: |
ĐO-C |
| DDC: | 410 - Ngôn ngữ học |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | T2 |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||
| Phần ba: NGÔN NGỮ HỌC | |
| Chương I: Khái quát về ngữ dụng học | 5 |
| I. Giản lược về vị trí của ngữ học và ngữ dụng học trong ngôn ngữ học thế kỷ XX | 5 |
| II. Những khái niệm nền tảng của ngữ dụng học | 12 |
| III. Định nghĩa ngữ dụng học | 39 |
| Chương II: Chiếu vật và chỉ xuất | 61 |
| I. Khái quát về chiếu vật | 61 |
| II. Phương thức chiếu vật | 64 |
| Chương III: Hành vi ngôn ngữ | 87 |
| I. Định nghĩa | 87 |
| II. Phát ngôn ngữ vi, biểu thức ngữ vi và động từ ngữ vi | 91 |
| III. Hai thành phần ngữ nghĩa của phát ngôn | 101 |
| IV. Điều kiện sử dụng các hành vi ở lời | 105 |
| V. Phân loại các hành vi ngôn ngữ | 112 |
| VI. Những vấn đề hiện nay về các hành vi ở lời | 127 |
| VII. Hành vi ở lời gián tiếp | 139 |
| Chương IV: Lí thuyết lập luận | 154 |
| I. Lập luận là gì? | 154 |
| II. Bản chất ngữ dụng của lập luận | 165 |
| III - Lập luận là một hành động ở lời | 174 |
| IV - Đặc tính của quan hệ lập luận | 177 |
| V - Tác tử (opérateurs) lập luận và kết tử (connecteurs) lập luận | 180 |
| VI - Lẽ thường (topos) cơ sở của lập luận | 191 |
| VII - Việc xác lập các lẽ thường | 198 |
| Chương V: Lí thuyết hội thoại (Ngôn ngữ học tương tác - Linguistique interactionnelle) | 201 |
| I - Vận động hội thoại | 205 |
| II - Các yếu tố kèm lời và phi lời | 220 |
| III - Các quy tắc hội thoại | 224 |
| IV - Thương lượng hội thoại | 282 |
| V - Cấu trúc hội thoại | 290 |