Tự học day ấn huyệt chữa 104 bệnh cấp cứu thường gặp
Tác giả: Đỗ Đức Ngọc
Ký hiệu tác giả: ĐO-N
DDC: 615.88 - Liệu pháp y học cổ truyền khác
Ngôn ngữ: Việt
Số cuốn: 1

Hiện trạng các bản sách

Mã số: 335MC0010064
Nhà xuất bản: Thanh Hóa
Năm xuất bản: 2018
Khổ sách: 21
Số trang: 87
Kho sách: Thư Viện Mân Côi
Tình trạng: Hiện có
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
LỜI NÓI ĐẦU 9
1. Cấp cứu các loại bất tỉnh hôn mê 22
2. Bất tỉnh 23
3. Bất tỉnh cấm khẩu 24
4. Bất tỉnh lạnh chân tay 24
5. Bất tỉnh do trúng nắng 25
6. Bất tỉnh do chấn động thần kinh 26
7. Băng huyết (phụ nữ) 27
8. Bón làm đau bụng 28
9. Bụng tức do đầy hơi 28
10. Bụng quặn đau nổi gồ cục 29
11. Bụng quặn đau có cục cuộn lên cuộn xuống 29
12. Bụng dưới đau từng cơn mãnh liệt 30
13. Bụng đau quanh rốn do trúng gió 30
14. Buồn nôn muốn ói 31
15. Buồn nôn do rối loạn bao tử 32
16. Buồn nôn và ói 32
17. Buồn nôn do rối loạn nhịp tim 33
18. Cấm khẩu do trúng gió 34
19. Cấm khẩu cứng hàm 34
20. Co quắp 5 ngón tay 35
21. Co rút gân cổ tay và bàn tay 36
22. Co thắt cách mô làm tức thở 36
23. Co thắt cơ ruột cuộn thành cục 37
24. Co thắt làm đau bắp thịt nơi ngực và bụng 37
25. Cơn đau tim 38
26. Cơn đau tim cấp tính 38
27. Cơn đau tim làm mệt 39
28. Chảy máu cam 39
29. Chóng mặt nhức đầu 40
30. Chóng mặt do áp huyết xuống đột ngột 41
31. Chóng mặt nhức đầu, buồn nôn và ói 41
32. Chóng mặt do suy nhược thần kinh 42
33. Chóng mặt xây xẩm do thiếu máu 43
34. Chóng mặt xây xẩm do nhiều đờm xuyến 43
35. Chuột rút bàn chân 44
36. Đau giữa ngực bụng 44
37. Đau hông và lưng 45
38. Đau giữa tim 45
39. Đau đầu như búa bổ 46
40. Đau răng làm đau đầu như búa bổ 46
41. Đau nhức xương kéo căng gân 47
42. Đầu óc nặng nề hôn trầm 47
43. Động kinh 48
44. Động kinh do sốt cao 48
45. Động kinh sùi bọt mép, co giật chân tay 49
46. Đi khó khăn do cứng khớp gối 50
47. Hậu sản bất tỉnh 50
48. Ho làm mệt, khó thở 51
49. Hô hấp yếu dần, thoi thóp 51
50. Hôn mê do lạnh giá 52
51. Hôn mê ngất xỉu 53
52. Hôn mê bé chúng 54
53. Hôn mê thoát chứng 55
54. Hôn mê choáng váng, đau đầu, ù tai 57
55. Hôn mê do trúng độc 57
56. Hôn mê do say rượu 58
57. Hư thoát chứng 59
58. Liệt mặt do tổn thương thần kinh 60
59. Liệt mặt, mắt xếch do tổn thương thần kinh 60
60. Lưng đau như gãy 61
61. Lưng rút gân làm đau 62
62. Lưng đau cứng nơi cột sống 63
63. Lưng đau cúi ngửa không được 63
64. Mắt trợn ngược 64
65. Mê loạn do đau bụng, ói mửa, tiêu chảy 65
66. Mệt lả 65
67. Miệng sùi bọt, méo, cứng hàm 66
68. Mồ hôi ra hoài không cầm làm mệt yếu dần (thoát dương) 66
69. Ngất xỉu 67
70. Ngất xỉu do điện giật 68
71. Ngất xỉu do trúng độc 68
72. Ngất xỉu do trúng lạnh 69
73. Ngất xỉu tim ngừng đập 69
74. Ngất xỉu, thở vào khó 70
75. Ngộp thở, mặt tím tái 70
76. Ngực tức khó thở 71
77. Nôn ọe liên tục 71
78. Nôn ra máu 72
79. Ói mửa sau khi ăn kèm nóng sốt 73
80. Phù môi 73
81. Phù yết hầu 74
82. Rối loạn áp huyết làm nhức đầu, chóng mặt, khó thở 74
83. Rối loạn tiền đình (đi đảo đảo) 75
84. Say nắng 75
85. Say sóng 76
86. Sốt 76
87. Sốt cao làm kinh 77
88. Sốt mình nóng như lửa, đau đầu như búa bổ 77
89. Sốt ho ra máu 78
90. Suyễn lên cơn không nằm được 78
91. Suyễn lên cơn làm ngộp thở 79
92. Suyễn thở gấp làm mệt 80
93. Tắc mạch máu não (nhẹ làm đau đầu, nặng làm bất tỉnh) 80
94. Tiêu chảy nhiều, chân tay lạnh 81
95. Tiêu ra máu, ói ra máu 82
96. Tiêu chảy mãi không ngừng 83
97. Thở khó do ăn không tiêu 84
98. Trúng cảm lạnh 84
99. Trúng cảm nắng 85
100. Tê cóng tay chân 86
101. Vọp bẻ, hoa mắt 86
102. Vọp bẻ rút bắp chân 87
103. Xây xẩm hoa mắt 87
104. Xây xẩm do tăng nhãn áp 88