| Tự học day ấn huyệt chữa 104 bệnh cấp cứu thường gặp | |
| Tác giả: | Đỗ Đức Ngọc |
| Ký hiệu tác giả: |
ĐO-N |
| DDC: | 615.88 - Liệu pháp y học cổ truyền khác |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| LỜI NÓI ĐẦU | 9 |
| 1. Cấp cứu các loại bất tỉnh hôn mê | 22 |
| 2. Bất tỉnh | 23 |
| 3. Bất tỉnh cấm khẩu | 24 |
| 4. Bất tỉnh lạnh chân tay | 24 |
| 5. Bất tỉnh do trúng nắng | 25 |
| 6. Bất tỉnh do chấn động thần kinh | 26 |
| 7. Băng huyết (phụ nữ) | 27 |
| 8. Bón làm đau bụng | 28 |
| 9. Bụng tức do đầy hơi | 28 |
| 10. Bụng quặn đau nổi gồ cục | 29 |
| 11. Bụng quặn đau có cục cuộn lên cuộn xuống | 29 |
| 12. Bụng dưới đau từng cơn mãnh liệt | 30 |
| 13. Bụng đau quanh rốn do trúng gió | 30 |
| 14. Buồn nôn muốn ói | 31 |
| 15. Buồn nôn do rối loạn bao tử | 32 |
| 16. Buồn nôn và ói | 32 |
| 17. Buồn nôn do rối loạn nhịp tim | 33 |
| 18. Cấm khẩu do trúng gió | 34 |
| 19. Cấm khẩu cứng hàm | 34 |
| 20. Co quắp 5 ngón tay | 35 |
| 21. Co rút gân cổ tay và bàn tay | 36 |
| 22. Co thắt cách mô làm tức thở | 36 |
| 23. Co thắt cơ ruột cuộn thành cục | 37 |
| 24. Co thắt làm đau bắp thịt nơi ngực và bụng | 37 |
| 25. Cơn đau tim | 38 |
| 26. Cơn đau tim cấp tính | 38 |
| 27. Cơn đau tim làm mệt | 39 |
| 28. Chảy máu cam | 39 |
| 29. Chóng mặt nhức đầu | 40 |
| 30. Chóng mặt do áp huyết xuống đột ngột | 41 |
| 31. Chóng mặt nhức đầu, buồn nôn và ói | 41 |
| 32. Chóng mặt do suy nhược thần kinh | 42 |
| 33. Chóng mặt xây xẩm do thiếu máu | 43 |
| 34. Chóng mặt xây xẩm do nhiều đờm xuyến | 43 |
| 35. Chuột rút bàn chân | 44 |
| 36. Đau giữa ngực bụng | 44 |
| 37. Đau hông và lưng | 45 |
| 38. Đau giữa tim | 45 |
| 39. Đau đầu như búa bổ | 46 |
| 40. Đau răng làm đau đầu như búa bổ | 46 |
| 41. Đau nhức xương kéo căng gân | 47 |
| 42. Đầu óc nặng nề hôn trầm | 47 |
| 43. Động kinh | 48 |
| 44. Động kinh do sốt cao | 48 |
| 45. Động kinh sùi bọt mép, co giật chân tay | 49 |
| 46. Đi khó khăn do cứng khớp gối | 50 |
| 47. Hậu sản bất tỉnh | 50 |
| 48. Ho làm mệt, khó thở | 51 |
| 49. Hô hấp yếu dần, thoi thóp | 51 |
| 50. Hôn mê do lạnh giá | 52 |
| 51. Hôn mê ngất xỉu | 53 |
| 52. Hôn mê bé chúng | 54 |
| 53. Hôn mê thoát chứng | 55 |
| 54. Hôn mê choáng váng, đau đầu, ù tai | 57 |
| 55. Hôn mê do trúng độc | 57 |
| 56. Hôn mê do say rượu | 58 |
| 57. Hư thoát chứng | 59 |
| 58. Liệt mặt do tổn thương thần kinh | 60 |
| 59. Liệt mặt, mắt xếch do tổn thương thần kinh | 60 |
| 60. Lưng đau như gãy | 61 |
| 61. Lưng rút gân làm đau | 62 |
| 62. Lưng đau cứng nơi cột sống | 63 |
| 63. Lưng đau cúi ngửa không được | 63 |
| 64. Mắt trợn ngược | 64 |
| 65. Mê loạn do đau bụng, ói mửa, tiêu chảy | 65 |
| 66. Mệt lả | 65 |
| 67. Miệng sùi bọt, méo, cứng hàm | 66 |
| 68. Mồ hôi ra hoài không cầm làm mệt yếu dần (thoát dương) | 66 |
| 69. Ngất xỉu | 67 |
| 70. Ngất xỉu do điện giật | 68 |
| 71. Ngất xỉu do trúng độc | 68 |
| 72. Ngất xỉu do trúng lạnh | 69 |
| 73. Ngất xỉu tim ngừng đập | 69 |
| 74. Ngất xỉu, thở vào khó | 70 |
| 75. Ngộp thở, mặt tím tái | 70 |
| 76. Ngực tức khó thở | 71 |
| 77. Nôn ọe liên tục | 71 |
| 78. Nôn ra máu | 72 |
| 79. Ói mửa sau khi ăn kèm nóng sốt | 73 |
| 80. Phù môi | 73 |
| 81. Phù yết hầu | 74 |
| 82. Rối loạn áp huyết làm nhức đầu, chóng mặt, khó thở | 74 |
| 83. Rối loạn tiền đình (đi đảo đảo) | 75 |
| 84. Say nắng | 75 |
| 85. Say sóng | 76 |
| 86. Sốt | 76 |
| 87. Sốt cao làm kinh | 77 |
| 88. Sốt mình nóng như lửa, đau đầu như búa bổ | 77 |
| 89. Sốt ho ra máu | 78 |
| 90. Suyễn lên cơn không nằm được | 78 |
| 91. Suyễn lên cơn làm ngộp thở | 79 |
| 92. Suyễn thở gấp làm mệt | 80 |
| 93. Tắc mạch máu não (nhẹ làm đau đầu, nặng làm bất tỉnh) | 80 |
| 94. Tiêu chảy nhiều, chân tay lạnh | 81 |
| 95. Tiêu ra máu, ói ra máu | 82 |
| 96. Tiêu chảy mãi không ngừng | 83 |
| 97. Thở khó do ăn không tiêu | 84 |
| 98. Trúng cảm lạnh | 84 |
| 99. Trúng cảm nắng | 85 |
| 100. Tê cóng tay chân | 86 |
| 101. Vọp bẻ, hoa mắt | 86 |
| 102. Vọp bẻ rút bắp chân | 87 |
| 103. Xây xẩm hoa mắt | 87 |
| 104. Xây xẩm do tăng nhãn áp | 88 |