| Lịch sử triết học thời Cổ đại | |
| Tác giả: | Lm. Giuse Dương Hữu Tình |
| Ký hiệu tác giả: |
DU-T |
| DDC: | 189 - Triết học Tây phương Thượng cổ và Trung cổ |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Lời mở đầu | 5 |
| A. GIAI ĐOẠN THẦN THOẠI | 7 |
| 1. Thần thoại Thần rượu Dionysus | 10 |
| 2. Thần thoại Oedipus | 14 |
| 3. Thần thoại Apollo và Thần dụ Delphi | 19 |
| 4. Hai câu chuyện tình bi thảm trong Thần thoại Hy Lạp | 20 |
| 5. Thần Promete và sự sáng tạo con người | 23 |
| B. GIAI ĐOẠN TÔN GIÁO | 24 |
| C. GIAI ĐOẠN TRIẾT HỌC TRIẾT HỌC HY LẠP | 25 |
| GIAI ĐOẠN I THỜI KỲ SƠ KHỞI | 27 |
| I. TRƯỜNG PHÁI TỰ NHIÊN IONIA (TRƯỜNG PHÁI BIẾN DỊCH) | 30 |
| Hay còn gọi là nhóm triết gia thiên nhiên học | 30 |
| 1. Thales (Khoảng 640 - 546/562/548) | 30 |
| 2. Anaximandre (610/611-545/546) | 33 |
| 3. Anaximène (588/585-528/525/524) | 34 |
| 4. Héraclite (540/576/544 - 475/480/484) | 35 |
| II. TRƯỜNG PHÁI DUY LÝ ELEA (TRƯỜNG PHÁI BẤT BIẾN – NHÓM TRIẾT GIA ELEA) | 39 |
| 1. Xénophane (580/570-480/485/478/474) | 40 |
| 2. Parménide (515/530/540- 444/470) | 41 |
| 3. Zénon (490-430) | 44 |
| III. TRƯỜNG PHÁI TOÁN HỌC PYTHAGORE (580/590- 500) | 46 |
| IV. THUYẾT NGUYÊN TỬ (ATOMISMO, ATOMISME, ATOMISM, ATOMISMUS) | 47 |
| 1. Leucippe (500-440) | 47 |
| 2. Empédocle (495-435) | 48 |
| 3. Anaxagore (500- 428) | 49 |
| 4. Démocrite (470/460-370) | 50 |
| V. TRƯỜNG PHÁI NGỤY BIỆN | 53 |
| 1. Protagoras (486/485/480-415/411) | 54 |
| 2. Gorgias (470- 396) | 55 |
| 3. Hippias | 56 |
| 4. Prodicos | 57 |
| 5. Callidès | 57 |
| GIAI ĐOẠN II THỜI KỲ HƯNG THỊNH CỦA TRIẾT HỌC HY LẠP (TK V - IV TCN) | 57 |
| I. Socrates (470-399) | 58 |
| II. Platon (427/348; 429-348) | 72 |
| Aristotle (384-322) | 95 |
| Philon với Do Thái giáo (-30 – 50+) | 133 |
| PHÁI TÂN PLATON (NÉO-PLATONISME) | 135 |
| Plotin | 136 |