| Văn hoá tín ngưỡng Việt Nam | |
| Tác giả: | Lm. Bùi Trung Thực |
| Ký hiệu tác giả: |
BU-T |
| DDC: | 306.095 97 - Văn hoá và thể chế Việt Nam |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| LỜI NÓI ĐẦU | 3 |
| PHẦN I – KHÁI QUÁT CHUNG | |
| CHƯƠNG I – TỔNG QUAN VỀ VĂN HÓA VIỆT NAM | |
| I. CÁC KHÁI NIỆM | 5 |
| 1- Khái niệm "Văn hóa" | 5 |
| 2- Khái niệm: "Văn hóa, Văn minh, Văn hiến, Văn vật" | 7 |
| II. GÓC NHÌN VĂN HÓA | 8 |
| III. PHÂN VÙNG VĂN HÓA | 11 |
| 1- Vùng văn hóa Đồng bằng Bắc Bộ | 13 |
| 2- Vùng văn hóa Miền núi Việt Bắc | 14 |
| 3- Vùng văn hóa Tây Bắc và Miền núi Bắc Trung Bộ | 14 |
| 4- Vùng văn hóa Duyên hải Bắc Trung Bộ | 15 |
| 5- Vùng văn hóa Duyên hải Nam Trung Bộ | 16 |
| 6- Vùng văn hóa Trường Sơn - Tây Nguyên | 17 |
| 7- Vùng văn hóa Nam Bộ | 18 |
| IV. DI SẢN VĂN HÓA | 19 |
| 1- Di sản Văn hóa Vật thể | 19 |
| 2- Di sản Văn hóa Phi vật thể | 22 |
| 3- Di sản Tư liệu Thế giới | 27 |
| 4- Di sản Thiên nhiên Thế giới | 28 |
| CHƯƠNG II – KHÁI QUÁT TÍN NGƯỠNG VIỆT NAM | |
| I. CÁC KHÁI NIỆM | 33 |
| 1- "Tín ngưỡng" và "Tôn giáo" | 33 |
| 2- "Tín ngưỡng" và "Mê tín dị đoan" | 37 |
| II. ĐẶC ĐIỂM TÍN NGƯỠNG | 39 |
| 1- Sùng bái Tự nhiên | 39 |
| 2- Hài hòa Âm dương | 40 |
| 3- Thiên về Âm tính | 41 |
| 4- Hỗn dung Đa thần | 42 |
| III. LOẠI HÌNH TÍN NGƯỠNG | 43 |
| PHẦN II - TÍN NGƯỠNG DÂN GIAN DƯỚI GÓC NHÌN VĂN HÓA | |
| CHƯƠNG III - TÍN NGƯỠNG SÙNG BÁI LINH VẬT | |
| I- TÍN NGƯỠNG THỜ VẬT CHẤT | 49 |
| 1- Tục thờ Nước | 49 |
| 2- Tục thờ Lửa | 52 |
| 3- Tục thờ Đá | 54 |
| 4- Tục thờ Chó đá | 56 |
| II- TÍN NGƯỠNG THỜ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN (TỨ PHÁP) | 57 |
| III- TÍN NGƯỠNG THỜ THỰC VẬT | 60 |
| 1- Tục thờ Lúa (Lúa nước – Lúa nương) | 60 |
| 2- Tục thờ Cây (Cây trồng – Cây rừng) | 61 |
| IV- TÍN NGƯỠNG THỜ ĐỘNG VẬT | 64 |
| 1- Tục thờ Rắn | 64 |
| 2- Tục thờ Hổ | 66 |
| 3- Tục thờ Cá Voi | 68 |
| 4- Tục thờ Tứ Linh | 69 |
| CHƯƠNG IV – TÍN NGƯỠNG THỜ CÚNG CON NGƯỜI | |
| I- TÍN NGƯỠNG PHỒN THỰC | 73 |
| 1- Trong đời sống Văn hóa | 73 |
| 2- Trong tiến trình Lịch sử | 75 |
| 3- Trong Văn học - Nghệ thuật | 76 |
| II- TÍN NGƯỠNG THỜ CÚNG TỔ TIÊN | 79 |
| 1- Nguồn gốc việc Thờ cúng Tổ tiên | 79 |
| 2- Ý nghĩa việc Thờ cúng Tổ tiên | 81 |
| 3- Hình thức Thờ cúng Tổ tiên | 83 |
| 4- Vấn đề Tôn kính Tổ tiên của người Công giáo Việt Nam | 85 |
| III- TÍN NGƯỠNG THỜ THÀNH HOÀNG LÀNG | 89 |
| 1- Thành Hoàng làng trong Lịch sử | 89 |
| 2- Diện mạo Thành Hoàng làng | 91 |
| a- Thành hoàng là Thiên thần | 91 |
| b- Thành hoàng là Nhiên thần | 92 |
| c- Thành hoàng là Nhân thần | 94 |
| IV- TÍN NGƯỠNG THỜ TỔ NGHỀ & VUA TỔ | 98 |
| 1- Tín ngưỡng thờ Tổ nghề | 98 |
| 2- Tín ngưỡng thờ Vua Tổ - Hùng Vương | 101 |
| CHƯƠNG V – TÍN NGƯỠNG THỜ KÍNH THẦN LINH | |
| I- THỜ NHÂN THẦN (Tứ Bất tử) | 103 |
| * THÁNH TẢN VIÊN | 103 |
| * ĐỨC THÁNH GIÓNG | 105 |
| * THÁNH CHỬ ĐẠO TỔ | 106 |
| * THÁNH MẪU LIỄU HẠNH | 109 |
| II- THỜ GIA THẦN | 111 |
| 1- THỔ CÔNG (Thổ Thần, Thổ Địa, Ông Địa) | 111 |
| 2- TÁO QUÂN (Táo Công, Ông Công, Vua Bếp, Ông Đầu Rau) ... | 113 |
| 3- THẦN TÀI | 116 |
| 4- CÁC GIA THẦN KHÁC | 118 |
| III- THỜ MẪU THẦN (Đạo Mẫu) | 120 |
| 1- Khái quát về Đạo Mẫu | 120 |
| 2- Tầng lớp Mẫu thần trong Đạo Mẫu | 122 |
| 3- Diện mạo Mẫu thần trong Đạo Mẫu | 125 |
| 4- Hệ thống chư thần Đạo Mẫu Tam phủ - Tứ phủ | 131 |
| CHƯƠNG VI – TÍN NGƯỠNG TIN THỜ ÔNG TRỜI | |
| I- “ÔNG TRỜI” TRONG TÂM THỨC DÂN GIAN | 138 |
| 1- “Ông Trời” trong tâm thức người Kinh | 138 |
| a- Trong Ca dao, Tục ngữ | 138 |
| b- Trong Văn xuôi Dân gian | 141 |
| c- Trong Văn chương Bác học | 146 |
| 2- “Ông Trời” trong tâm thức các Dân tộc Thiểu số | 152 |
| a- Huyền thoại dân tộc Mảng | 152 |
| b- Huyền thoại dân tộc Xơ Đăng | 153 |
| c- Huyền thoại các dân tộc thiểu số khác | 153 |
| II- “ÔNG TRỜI” TRONG THỰC HÀNH TẾ TỰ | 155 |
| 1- Bàn thờ Thiên tại Tư gia | 155 |
| 2- Đàn tế Nam Giao cấp Quốc gia | 158 |
| KẾT LUẬN | 162 |
| MỤC LỤC | 164 |