| Các thuốc chống dị ứng | |
| Tác giả: | Vũ Minh Thục, Phạm Văn Thức |
| Ký hiệu tác giả: |
VU-T |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| CHƯƠNG 1: CÁC THUỐC ADRENERGIC | 9 |
| • Các thụ thể adrenergic | 9 |
| • Cấu trúc và các tính chất dược lý chính của các thụ thể adrenergic | 14 |
| • Sự kích hoạt thụ thể adrenergic của các hệ tác động | 20 |
| • Xác định các vùng chức năng trong các thụ thể adrenergic | 21 |
| • Cơ sở phân tử của sự điều tiết thụ thể adrenergic | 23 |
| • Tóm tắt và kết luận | 25 |
| • Điều trị β - adrenergic | 26 |
| • Các biến đổi cấu trúc và chức năng | 26 |
| • Các thuốc giãn phế quản đặc hiệu β-adrenergic | 30 |
| • Các đường sử dụng | 37 |
| • Những cân nhắc đặc biệt trong sử dụng các thuốc giãn phế quản β-adrenergic | 47 |
| • Các tác dụng phụ liên quan đến điều trị bằng β - adrenergic | 54 |
| • Các tác động không gây giãn phế quản của các thuốc đồng vận β-adrenergic | 60 |
| • Giảm tính mẫn cảm với thuốc | 62 |
| • Ảnh hưởng của corticosteroid lên phản ứng đối với các thuốc giãn phế quản β-adrenergic | 65 |
| • Sử dụng đều đặn các đồng vận β-adrenergic khí dung và kiểm soát bệnh hen | 66 |
| • Các chất đối kháng α - adrenergic | 69 |
| • Sự mất cân bằng thần kinh tự trị trong bệnh hen | 70 |
| • Các thụ thể α- adrenergic và chức năng đường hô hấp | 72 |
| • Sự gây mẫn cảm miễn dịch và các thụ thể adrenergic | 74 |
| • Các nghiên cứu thực nghiệm | 74 |
| • Kinh nghiệm lâm sàng | 77 |
| • Các tác động sinh lý | 81 |
| • Độc tính: các chỉ định và chống chỉ định | 83 |
| CHƯƠNG 2: THEOPHYLLINE | 85 |
| • Hóa dược học | 86 |
| • Dược lý học | 89 |
| • Pharmacodynamics | 93 |
| • Sự hiệu quả | 93 |
| • Độc tính | 101 |
| • Sinh dược học (Biopharmaceutics) và dược động học (pharmacokinetics) | 110 |
| • Sự hấp thụ | 110 |
| • Sự phát tán | 114 |
| • Sự chuyển hóa | 115 |
| • Sự loại thải | 117 |
| • Các yếu tố sinh lý liên quan với thay đổi sự phân bố của theophylline | 120 |
| • Các thuốc làm thay đổi sự phân bố của theophylline | 123 |
| • Sử dụng lâm sàng | 133 |
| • Lựa chọn thuốc | 133 |
| • Liều lượng để gây giãn phế quản cấp | 143 |
| • Liều lượng để điều trị liên tục bệnh hen mạn tính | 143 |
| • Nhiễm độc theophyllin do dùng thuốc | 149 |
| • Xử lý nhiễm độc do theophylline | 151 |
| • Các phương pháp đo nồng độ theophylline trong huyết thanh | 155 |
| CHƯƠNG 3: CÁC THUỐC KHÁNG HISTAMINE | 158 |
| • Histamine, thụ thể histamine và các thuốc kháng thụ thể histamine | 159 |
| • Cơ sở phân tử của tác động | 162 |
| • Các chất đối kháng thụ thể H₁ | 163 |
| • Cơ chế tác động | 163 |
| • Hấp thụ, phát tán, chuyển hóa và bài tiết | 179 |
| • Các tế bào mục tiêu: sử dụng lâm sàng trong các bệnh dị ứng | 194 |
| • Các tác dụng có hại | 207 |
| • Các chế phẩm đã có | 214 |
| • Các chất đối kháng thụ thể H₂ | 216 |
| • Các cơ chế tác động | 216 |
| • Sự hấp thụ, phát tán, chuyển hóa và bài tiết | 218 |
| • Các tế bào mục tiêu: sử dụng lâm sàng trong các bệnh dị ứng | 223 |
| • Các tác dụng phụ | 228 |
| • Các chế phẩm đã có | 229 |
| CHƯƠNG 4: GLUCOCORTICOSTEROID CÁC CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA CHÚNG VÀ SỰ SỬ DỤNG TRONG CÁC BỆNH DỊ ỨNG | 231 |
| • Lịch sử | 232 |
| • Dược học | 233 |
| • Pharmacodynamics | 233 |
| • Các tác động chuyển hóa | 246 |
| • Ảnh hưởng của glucocorticoid lên việc sản xuất các tế bào viêm | 247 |
| • Stress, glucocorticoid và hội chứng thích nghi chung | 252 |
| • Nhiễm độc | 252 |
| • Các tác động kháng viêm | 254 |
| • Các tác động lên chức năng của các tế bào viêm | 254 |
| • Các mạch máu | 265 |
| • Các quá trình sửa chữa mô | 268 |
| • Hệ adrenergic | 269 |
| • Sự chuyển hóa arachidonic acid | 270 |
| • Các cơ chế tác động của steroid trong các bệnh dị ứng | 272 |
| • Viêm mũi | 272 |
| • Hen | 276 |
| CHƯƠNG 5: CROMOLYN VÀ NEDOCROMIL | 292 |
| • Phổ hoạt tính của cromolyn và nedocromil | 292 |
| • Các cơ chế tác động của cromolyn và nedocromil: | 296 |
| • các mẫu động vật in vivo | |
| • Phản vệ da thụ động (PCA) | 296 |
| • Phản vệ phúc mạc thụ động ở chuột | 298 |
| • Các phản ứng kháng nguyên đường hô hấp | 299 |
| • Các cơ chế tác động của cromolyn và nedocromil: dược học tế bào | 301 |
| • Sự ức chế giải phóng histamine từ dưỡng bào | 301 |
| • Tachyphylaxis | 306 |
| • Sự ức chế các tế bào viêm khác | 307 |
| • Các cơ chế sinh hóa của tác động | 309 |
| • Các cơ chế tác động của cromolyn và nedocromil trong bệnh lý học của người | 314 |
| • Hen gây ra bởi gắng sức | 314 |
| • Sự co thắt phế quản bởi các kích thích không đặc hiệu | 317 |
| CHƯƠNG 6: CÁC THUỐC KHÁNG CHOLINERGIC | 321 |
| • Định nghĩa | 323 |
| • Các đặc điểm chung của dược học cholinergic | 323 |
| • Atropin và các belladonna alkaloids | 324 |
| • Hóa học | 324 |
| • Sinh hóa học các thụ thể muscarinic cholinergic | 327 |
| • Cơ chế tác động | 329 |
| • Hấp thụ, phát tán, chuyển hóa, bài tiết ra ngoài và đo | 330 |
| • Sự dung nạp, tác dụng phụ và nhiễm độc | 332 |
| • Các tác động lên các hệ cơ quan không phải hô hấp | 335 |
| • Các tác động lên hệ hô hấp | 337 |
| • Sự điều chỉnh cholinergic lên chức năng nhầy lông chuyển | 338 |
| • Sự điều chỉnh cholinergic co thắt cơ trơn đường hô hấp | 341 |
| • Sự điều chỉnh cholinergic đường kính đường hô hấp khỏe mạnh và bị bệnh | 342 |
| • Vị trí tác động trong đường hô hấp | 343 |
| • Các phản ứng liều lượng | 343 |
| • Sự bắt đầu và thời gian tác động | 344 |
| • Sự co thắt phế quản gây ra bởi kháng nguyên | 344 |
| • Các thuốc phong bế β | 350 |
| • Co thắt phế quản do tâm lý | 351 |
| • Sử dụng lâm sàng: bệnh hen | 351 |
| • Status asthmaticus | 356 |
| • Sử dụng lâm sàng: viêm phế quản mạn tính, khí phế thũng và bệnh bít tắc phổi mạn tính (COPD) | 358 |
| • Sự hiệu quả trong bệnh hen so với COPD | 361 |
| • Sử dụng lâm sàng: các thuốc kháng cholinergic tại chỗ trong mũi | 365 |
| • Những áp dụng lâm sàng của các thuốc kháng cholinergic | 366 |
| • Các tác dụng phụ và chống chỉ định | 368 |
| • Tóm tắt | 369 |
| • Tài liệu tham khảo | 371 |