| Bí tích hôn phối | |
| Phụ đề: | Sự tiến triển thần học và giáo luật về sự ưng thuận và hoàn hợp trong lịch sử Giáo hội |
| Tác giả: | Lm. J.B. Lê Ngọc Dũng |
| Ký hiệu tác giả: |
LE-D |
| DDC: | 234.165 - Bí tích Hôn phối |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giới thiệu | 5 |
| Dẫn nhập | 7 |
| Viết tắt | 11 |
| I. QUAN ĐIỂM THẦN HỌC VỀ HÀNH VI KẾT HỢP VỢ CHỒNG THỜI CÁC GIÁO PHỤ | |
| 1. Bối cảnh tư tưởng về hành vi kết hợp vợ chồng trong Giáo hội sơ khai | 21 |
| 1.1. Phản ứng với tình dục ngoại giáo chiếu theo Kinh Thánh | 21 |
| 1.2. Sự mong đợi về ngày tận thế của Kitô hữu thời Giáo hội sơ khai | 23 |
| 1.3. Chủ nghĩa khắc kỷ chống lại tình dục và hôn nhân | 24 |
| 1.4. Sự thù địch về mặt triết học đối với tình dục và hôn nhân | 25 |
| 2. Quan điểm về hành vi kết hợp vợ chồng trong thời các Giáo phụ | 29 |
| 2.1. Thánh Justin Tử Đạo | 29 |
| 2.2. Thánh Clement thành Alexandria | 30 |
| 2.3. Origen | 31 |
| 2.4. Tertullian | 31 |
| 2.5. Thánh Jerome | 32 |
| 2.6. Thánh Augustine | 35 |
| 2.7. Thánh Gregory Cả | 41 |
| 3. Hành vi quan hệ vợ chồng trong đời sống Kitô giáo | 42 |
| 3.1. Biện minh cho hành vi phối hợp vợ chồng: mục đích sinh sản | 42 |
| 3.2. Kiêng quan hệ vợ chồng trong đời sống hôn nhân | 43 |
| 4. Kết luận | 44 |
| II. THẢO LUẬN VỀ VAI TRÒ CỦA SỰ HOÀN HỢP VÀ ƯNG THUẬN TRONG SỰ THÀNH LẬP HÔN NHÂN THỜI TRUNG CỔ | |
| 1. Bối cảnh thảo luận | 49 |
| 1.1. Hôn nhân trong truyền thống Đế quốc La Mã | 49 |
| 1.2. Ảnh hưởng văn hoá từ các bộ tộc di dân vào La Mã | 51 |
| 1.3. Giáo hội dần thiết lập bí tích và thể thức kết hôn | 56 |
| 2. Học thuyết «ưng thuận» trong hôn nhân | 57 |
| 2.1. Peter Lombard, Giám mục Paris | 57 |
| 2.2. Hugh St. Victor | 61 |
| 3. Học thuyết hôn nhân «hoàn hợp» (matrimonium consummatum) của Gratian, thế kỷ XII | 66 |
| 3.1. Thuật ngữ: Sponsalia, sponsus, sponsa, sponsi, coniuges | 67 |
| 3.1. Sponsi là vợ chồng (Phần I, điều 1-15) | 69 |
| 3.2. Sponsi không phải là vợ chồng (Phần II, can. 16-34) | 80 |
| 3.3. Hôn nhân khởi sự và hoàn thành (Phần III, can. 30-45) | 100 |
| 3.4. Trả lời câu hỏi thứ hai – «questio secunda», (can. 46-51) | 109 |
| 3.5. Tóm tắt | 113 |
| 3.6. Kết luận | 116 |
| 4. Giáo thuyết của Đức Giáo hoàng Alexander III | 119 |
| 4.1. Sử dụng biểu thức: consensus de praesenti (sự ưng thuận hiện tại) | 120 |
| 4.2. Không có sự phê chuẩn thuyết «ưng thuận» trong giáo huấn của Giáo hoàng Alexander III | 126 |
| 4.3. Đức Giáo hoàng Alexander III dường như ủng hộ thuyết «hoàn hợp» | 140 |
| 4.4. Tóm tắt | 144 |
| 5. Kết luận | 145 |
| III. SỰ PHÁT TRIỂN THẦN HỌC VỀ HÔN NHÂN «BÍ TÍCH» | |
| 1. Hôn phối là một bí tích | 150 |
| 1.1. Sự phát triển thần học của bí tích Hôn phối | 150 |
| 1.2. Chấp nhận hôn nhân là một trong các bí tích | 158 |
| 1.3. Công đồng chung Florence năm 1439 xác nhận hôn nhân là bí tích | 160 |
| 2. Hành vi phối hợp vợ chồng trong hôn nhân bí tích theo thánh Thomas Aquinas | 168 |
| 2.1. Bản chất của hôn phối bí tích | 169 |
| 2.2. Sự ưng thuận và hành vi phối hợp vợ chồng trong Hôn phối bí tích | 175 |
| 2.3. Sự giải thể của hôn nhân chưa hoàn hợp | 177 |
| 2.4. Cuộc hôn nhân của Đức Trinh Nữ Maria và Thánh Giuse | 179 |
| 3. Sự hoàn hợp và bí tích của sự hiệp nhất giữa Đức Kitô và Giáo hội | 183 |
| 3.1. Thomas Aquinas | 184 |
| 3.2. Các tác giả sau Thomas Aquinas | 187 |
| 4. Kết luận | 196 |
| IV. HÔN NHÂN THÀNH NHẬN VÀ BẤT HOÀN HỢP TRONG CÔNG ĐỒNG TRENTO VÀ BỘ LUẬT 1917 | |
| 1. Hôn nhân ratum et non consummatum (thành nhận và bất hoàn hợp) trong Công đồng Trento | 202 |
| 1.1. Thách thức của cuộc cải cách đối với học thuyết hôn nhân Công giáo | 202 |
| 1.2. Các chuẩn mực pháp lý của bí tích Hôn phối trong Công đồng Trento | 205 |
| 2. Sự hoàn hợp hôn nhân trong Bộ luật 1917 | 213 |
| 2.1. Khái niệm hôn nhân Ratum và Consummatum | 213 |
| 2.2. Cum Frequenter (1587) của Đức Giáo hoàng Sixtus V và sự hoàn hợp | 240 |
| 2.2.1. Khái niệm về bất lực trong «Cum Frequenter» | 241 |
| 2.2.2. Cum Frequenter và câu hỏi về nam giới bị cắt ống dẫn tinh đôi | 248 |
| 2.2.3. Sắc lệnh ngày 13 tháng 5 năm 1977 | 255 |
| 3. Một số hình thức đặc biệt của việc bất hoàn hợp hôn nhân | 257 |
| 3.1. Phụ nữ có âm đạo nhân tạo | 257 |
| 3.2. Thụ tinh nhân tạo | 259 |
| 3.3. Kiểm soát sinh đẻ và quan hệ hôn nhân | 260 |
| 3.4. Bằng chứng y khoa về việc không hoàn hợp | 265 |
| 3.5. Về việc xuất tinh ngoài | 270 |
| 4. Các học thuyết đa dạng về việc hoàn hợp hôn nhân trước Bộ luật 1983 | 272 |
| 4.1. Học thuyết truyền thống về sự hoàn hợp | 272 |
| 4.2. Học thuyết về phối hợp ưu sinh | 275 |
| 4.3. Học thuyết về phối hợp thoả mãn | 277 |
| 4.4. Học thuyết về sự phối hợp hiệp nhất | 279 |
| 5. Kết luận | 282 |
| V. Ý NGHĨA HÀNH VI PHỐI HỢP VỢ CHỒNG TỪ CÔNG ĐỒNG VATICAN II | |
| 1. Giáo thuyết về Hôn nhân theo Công đồng Vatican II | 287 |
| 1.1. Con người là hình ảnh của Thiên Chúa | 288 |
| 1.2. Thảo luận về bản chất và mục đích của hôn nhân trong giai đoạn chuẩn bị của Công đồng | 290 |
| 1.3. Giáo huấn của Gaudium et spes (n. 46-52) | 292 |
| 2. Thông điệp Humanae Vitae của Đức Giáo hoàng Phaolô VI | 309 |
| 2.1. Tình yêu hôn nhân | 310 |
| 2.2. Làm cha mẹ có trách nhiệm | 313 |
| 3. Tông huấn Familiaris Consortio của Đức Giáo hoàng Gioan Phaolô II | 316 |
| VI. HOÀN HỢP HÔN NHÂN IN MODO UMANO TRONG BỘ LUẬT 1983 | |
| 1. Ý nghĩa hôn nhân theo Giáo luật | 322 |
| 1.1. Hôn nhân như một foedus | 322 |
| 1.2. Hôn nhân như một Consortium totius vitae (chung sống cả cuộc đời) | 325 |
| 1.3. Hôn nhân như là sự ưng thuận ký kết giao ước | 328 |
| 2. Sự hoàn hợp trong hôn nhân theo điều 1061 §1 | 330 |
| 2.1. Việc thay thế «ratum» bằng «ratum tantum» | 331 |
| 2.2. Việc bổ sung «actus per se aptos ad prolis generationem» | 334 |
| 2.3. Thay thế «locum habuerit» bằng «possuerunt» | 335 |
| 2.4. Sự bổ sung thuật ngữ «modo humano» | 336 |
| 3. Hôn nhân hoàn hợp «in humano modo» (trong cách thức hợp với nhân tính) | 336 |
| 3.1. Nhận xét của Uỷ ban sửa đổi Bộ luật | 338 |
| 3.2. Chú giải về «Humano modo» | 340 |
| 3.3. Ý nghĩa chính thức của Humano Modo | 367 |
| 3.4. Một số vụ xét xử về hôn nhân không hoàn hợp in humano modo tại Toà Thánh | 375 |
| 3.5. Khiếm khuyết về thuật ngữ in humano modo trong Bộ Giáo luật 1983 | 400 |
| Phần kết luận | 405 |
| Tài liệu tham khảo | 411 |
| Các nguồn | 411 |
| Các tác giả | 415 |