| PHẦN I – DẪN NHẬP VÀ BẢNG MÀU |
|
| 1. Dẫn nhập |
15 |
| 2. Ý nghĩa của màu sắc trong Hội thánh |
16 |
| Bảng màu chuẩn và ý nghĩa biểu trưng |
16 |
| Màu sắc của các dòng tu |
18 |
| 3. Ghi chú huy hiệu học (heraldic notes) |
18 |
| 4. Hướng dẫn tra cứu và sử dụng |
19 |
| BỘ TỨ THÁNH SỬ (THE FOUR EVANGELISTS) |
20 |
| 1. Thánh Mát-thêu (St. Matthew The Evangelist) |
20 |
| 2. Thánh Mác-cô (St. Mark The Evangelist) |
20 |
| 3. Thánh Lu-ca (St. Luke The Evangelist) |
21 |
| 4. Thánh Gio-an (St. John the evangelist) |
21 |
| MƯỜI HAI TÔNG ĐỒ (THE TWELVE APOSTLES) |
22 |
| 1. Thánh Anrê (St. Andrew The Apostle) |
22 |
| 2. Thánh Batôlômêô (St. Bartholomew) |
22 |
| 3. Thánh Giacôbê Tiền (St. James The Greater) |
22 |
| 4. Thánh Giacôbê Hậu (St. James The Less) |
23 |
| 5. Thánh Gioan (St. John The Apostle & Evangelist) |
23 |
| 6. Thánh Giuđa (St. Jude Thaddeus) |
23 |
| 7. Thánh Mátthêu (St. Matthew The Apostle & Evangelist) |
24 |
| 8. Thánh Mátthia (St. Matthias) |
24 |
| 9. Thánh Phêrô (St. Peter) |
24 |
| 10. Thánh Philípphê (St. Philip) |
25 |
| 11. Thánh Simôn (St. Simon The Zealot) |
25 |
| 12. Thánh Tôma (St. Thomas) |
25 |
| 13. Giuđa Iscariốt (Judas Iscariot) |
26 |
| Tổng kết biểu tượng Tông đồ |
26 |
| PHẦN III – THIÊN CHÚA BA NGÔI, ĐỨC MẸ, VÀ CÁC BIỂU TƯỢNG THÁNH |
|
| I. THIÊN CHÚA BA NGÔI – THE HOLY TRINITY |
28 |
| 1. Tam giác cân – Triangle |
28 |
| 2. Ba vòng tròn lồng nhau – Interlaced Circles |
28 |
| 3. Biểu tượng tam giác đều (Equilateral Triangle) |
29 |
| 4. Biểu tượng tam giác đều trong vòng tròn (Triangle in circle) |
29 |
| 5. Ba cung đan xen và vòng tròn – Triquetra and circle |
30 |
| 6. Vòng tròn nằm trong tam giác – Circle within triangle |
31 |
| 7. Ba con cá – The three fishes |
32 |
| II. CHÚA CHA – GOD THE FATHER |
33 |
| 1. Con mắt quan phòng – All Seeing Eye |
33 |
| 2. Các linh hồn người công chính – Souls of the righteous |
35 |
| 3. Bàn tay của Chúa – Hand of God |
38 |
| III. CHÚA CON – GOD THE SON |
40 |
| 1. Chiên Thiên Chúa với cờ chiến thắng – Agnus Dei |
40 |
| 2. Chiên Thiên Chúa và quyển sách bảy ấn – Agnus Dei And The Book Of Seven Seals |
41 |
| 3. Phượng hoàng – The Phoenix |
41 |
| 4. Đài phun nước – The Fountain |
42 |
| IV. CHÚA THÁNH THẦN – GOD THE HOLY SPIRIT |
42 |
| 1. Chim bồ câu bay xuống – The Descending Dove |
42 |
| 2. Ngọn lửa bảy luồng – The Sevenf Old Flame |
43 |
| 3. Bảy ngọn đèn – The Seven Lamps |
43 |
| V. CÁC THÁNH HIỆU (Ký Hiệu Thánh Danh) – THE SACRED MONOGRAMS |
45 |
| 1. Jesus Christ Victor: Chi-Rho (☧) |
45 |
| 2. Chi-Rho Cross: Biểu tượng PX |
45 |
| 3. Chi-Rho Cross |
46 |
| 4. Chi-Rho với Nika hay Noster |
46 |
| 5. Thánh giá chữ X và thánh giá Hy Lạp |
46 |
| 6. Biểu Tượng Chi-Rho kèm Thánh giá Hy Lạp |
46 |
| VI. ĐỨC TRINH NỮ MARIA – THE VIRGIN MARY |
48 |
| 1. Thánh Maria đồng trinh |
48 |
| 2. Hoa huệ trắng |
48 |
| 3. Hoa huệ Stylized (Fleur-De-Lys) |
48 |
| 4. Bông hồng mầu nhiệm |
49 |
| 5. Chữ ghép biểu tượng của Đức Trinh nữ Maria |
49 |
| 6. Mẹ Thiên Chúa |
50 |
| 7. Trăng lưỡi liềm |
50 |
| VII. CÁC THÁNH – SAINTS |
51 |
| 1. Thánh Agatha, Trinh Nữ Tử đạo (Tk III) |
51 |
| 2. Thánh Agnes, Trinh Nữ Tử đạo (Tk IV) |
51 |
| 3. Thánh Aidan, Giám mục và Tu viện trưởng (Tk VII) |
51 |
| 4. Thánh Alban, Tử đạo (Tk IV) |
52 |
| 5. Thánh Alphege, Tổng Giám mục Tử đạo – Tk XI |
53 |
| 6. Thánh Ambrosio, Giám mục, Giáo phụ, Tiến sĩ Hội thánh (Tk IV) |
53 |
| 7. Thánh Anna (Tk I) – Thân mẫu của Đức Trinh Nữ Maria |
54 |
| 8. Thánh Anselm, Tổng Giám mục, Giáo phụ, Tiến sĩ Hội thánh (Tk XII) |
54 |
| 9. Thánh Antôn Ai Cập, Viện phụ, Ẩn tu, Giáo hữu (Tk IV) |
55 |
| 10. Thánh Antôn thành Padua (Tk XIII) |
55 |
| 11. Thánh Asaph (Tk VI) |
56 |
| 12. Thánh Augustinô thành Canterbury, Tổng Giám mục (Tk VII) |
57 |
| 13. Thánh Augustinô thành Hippo, Giám mục, Giáo phụ, Tiến sĩ Hội thánh (Tk V) |
58 |
| 14. Thánh Barbara thành Heliopolis, Trinh Nữ Tử đạo (Tk IV) |
58 |
| 15. Thánh Barnaba, Tông đồ Tử đạo (Tk I) |
59 |
| 16. Thánh Basiliô Cả, Giám mục, Giáo phụ, Tiến sĩ Hội thánh (Tk IV) |
59 |
| 17. Thánh Beđê (Tk VIII) |
60 |
| 18. Thánh Bênêđíctô thành Nursia, Viện phụ (Tk VI) |
60 |
| 19. Thánh Bênarđô thành Clairvaux, Viện phụ (Tk XII) |
61 |
| 20. Thánh Blasiô thành Sebaste, Gm, Tử đạo (Tk IV) |
61 |
| 21. Thánh Bonaventura, Gm, Tiến sĩ Hội thánh (Tk XIV) |
62 |
| 22. Thánh Bonifaciô, Tgm, Tử đạo (Tk VIII) |
62 |
| 23. Thánh Botulph, Viện phụ (Tk VII) |
63 |
| 24. Thánh Brigid thành Kildare, Trinh nữ viện mẫu (Tk VI) |
64 |
| 25. Thánh Catarina thành Alexandria, Trinh nữ Tử đạo (Tk IV) |
64 |
| 26. Thánh Catarina thành Siena, Trinh nữ (Tk XIV) |
65 |
| 28. Thánh Chad, Giám mục (Thế kỷ VII) |
66 |
| 29. Thánh Charles Borromeo, Tgm (Tk XVI) |
66 |
| 30. Thánh Christopher, Tử đạo (Tk. III) |
67 |
| 31. Thánh Gioan Kim Khẩu, Tgm (Tk. V) |
67 |
| 32. Thánh Clare (Tk. XIII) |
68 |
| 33. Thánh Clement, Gm. Rôma, Tử đạo (Tk. I) |
68 |
| 34. Thánh Columba, Viện phụ (Tk. VI) |
68 |
| 35. Thánh Cornelius, Giáo hoàng, Tử đạo (Tk. III) |
69 |
| 36. Thánh Cuthbert (Tk. VII) |
69 |
| 37. Thánh Cyprian thành Carthage, GM, Tử đạo (Tk. III) |
70 |
| 38. Thánh Cyrillô thành Alexandria, TGM, ts (Tk. V) |
70 |
| 39. Thánh Cyrillô thành Giêrusalem, GM, ts (Tk. IV) |
71 |
| 40. Thánh Đavít thành Thessalonica, ẩn sĩ (Tk. VII) |
71 |
| 41. Thánh Đêni Gm, Tử đạo (Tk. I) |
71 |
| 42. Thánh Đavít xứ Wales Viện phụ (Tk. I) |
72 |
| 43. Thánh Đaminh Viện phụ (Tk. XIII) |
72 |
| 44. Thánh Dorothy, trinh nữ Tử đạo (Tk. IV) |
73 |
| 45. Thánh Dunstan, Tgm Canterbury (Tk. X) |
73 |
| 46. Thánh Edward Xưng Tội |
74 |
| 47. Thánh Edmund, Vua Tử đạo (Tk. IX) |
74 |
| 48. THÁNH EDWARD, Tử đạo (Tk. X) |
75 |
| 49. Thánh Elizabeth (Tk. I) |
75 |
| 50. Thánh Elizabeth (Tk. I) |
75 |
| 51. Thánh Eric, Vua Tử đạo (Tk. XII) |
76 |
| 52. Thánh Êthêndrêđa, Trinh nữ, Viện mẫu (Tk. VII) |
76 |
| 53. Thánh Faith, Trinh Nữ, Tử đạo (Tk. III) |
77 |
| 54. Thánh Felicitas, Nữ Tử đạo (Tk. III) |
77 |
| 55. Thánh Phanxicô thành Assisi (Tk. XIII) |
78 |
| 56. Thánh Phanxicô đệ Salê, Gm, Ts. Hội thánh, (Tk. XVII) |
78 |
| 57. Thánh Phanxicô Vaviê (Tk. XVI) |
78 |
| 58. Tổng Lãnh Thiên Thần Gabriel |
79 |
| 59. Thánh George, Tử đạo (Tk. III) |
79 |
| 60. Thánh Grêgôriô Cả, Giáo hoàng, Tiến sĩ (Tk. VII) |
80 |
| 61. Thánh Giles, Viện phụ (Tk. VIII) |
80 |
| 62. Thánh Grêgôriô Nazianzô, Tgm, Ts (Tk. VIII) |
81 |
| 63. Thánh Hêlêna, Hoàng hậu (Tk. VIII) |
81 |
| 64. Thánh Hilariô thành Poitiers, Gm, Ts (Tk. VIII) |
82 |
| 65. Thánh Hilda, Trinh nữ, Viện mẫu (Tk. VII) |
82 |
| 66. Thánh Hugh thành Lincoln, Gm (Tk. III) |
82 |
| 67. Thánh Hubert thành Liège, Gm (Tk. VIII) |
83 |
| 68. Thánh Inhaxiô thành Antiôkhia, Gm, Tử đạo (Tk. II) |
83 |
| 69. Thánh Inhaxiô Loyola, Lm (Tk. XVI) |
84 |
| 70. Thánh Giêrônimô, Lm (Tk. V) |
84 |
| 71. Thánh Gioan Arc, trinh nữ, Tử đạo (Tk. XV) |
85 |
| 72. Thánh Gioan Tẩy Giả (Tk. I) |
85 |
| 73. Thánh Giuse thành Arimathêa (Tk. I) |
85 |
| 74. Thánh Gioan Thánh giá, Lm, Ts (Tk. XVI) |
86 |
| 75. Thánh Giuse thành Nazareth (Tk. I) |
87 |
| 76. Thánh Giulia thành Corse, trinh nữ, Tử đạo (Tk. I) |
87 |
| 77. Thánh Julian thành Le Mans, GM (Tk. III) |
88 |
| 78. Thánh Giustinô, Tử đạo (Tk. II) |
88 |
| 79. Thánh Kentigern, Gm (Tk. VII) |
88 |
| 80. Thánh Kilian, Gm, Tử đạo (Tk. VII) |
89 |
| 81. Thánh Laurensô, Phó tế, Tử đạo (Tk. III) |
89 |