| Luận lý học | |
| Phụ đề: | Nghệ thuật suy tư và chuyển đạt chân lý |
| Tác giả: | Lm. Micae Phaolô Trần Minh Huy, PSS |
| Ký hiệu tác giả: |
TR-H |
| DDC: | 160 - Luận lý học (logic) |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 10 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mục lục | 2 |
| Dẫn nhập | 8 |
| Định nghĩa và mục đích của Luận lý học | 8 |
| Hai lối đào tạo, hai mục đích | 8 |
| Hình thức sư phạm | 9 |
| PHẦN MỘT: LƯỢC SỬ LUẬN LÝ HỌC | |
| 1. Organon | 11 |
| 2. Lịch sử luận lý học Tây phương | 15 |
| 3. Luận lý học thời Aristote | 15 |
| 4. Tính hữu hiệu | 16 |
| 5. Luận lý học Kinh viện | 16 |
| 6. Luận lý học Tân thời | 17 |
| 7. Luận lý học và Toán học | 18 |
| 8. Ứng dụng ngôn ngữ luận lý vào Tin học | 19 |
| 9. Luận lý quy nạp | 19 |
| 10. Những nỗ lực luận lý mới | 21 |
| 11. Những lĩnh vực có liên quan | 21 |
| 12. Sự khác biệt của các lý thuyết | 21 |
| 13. Sự hình thức hóa | 22 |
| 14. Tính toán mệnh đề | 22 |
| PHẦN HAI: NGHỆ THUẬT SUY TƯ & CHUYỂN ĐẠT CHÂN LÝ | |
| CHƯƠNG I: QUAN NIỆM | |
| A. Nguồn gốc và bản chất của ý tưởng | 26 |
| 1. Bản chất của ý tưởng | 26 |
| 2. Nguồn gốc của ý tưởng | 27 |
| a. Bởi giác quan | 27 |
| b. Bởi khả năng của linh hồn | 28 |
| c. Theo Kinh viện | 29 |
| d. Theo Locke | 30 |
| Bài đọc thêm: Học thuyết Nghiệm lý | 31 |
| B. Đối tượng của ý tưởng | 35 |
| 1. Bản thể và tùy thể | 30 |
| 2. Sự vật biến thái | 36 |
| 3. Xét về đối tượng của ý tưởng | 36 |
| Bài đọc thêm: Bản thể và tùy thể | 37 |
| C. Ý tưởng về sự vật và ý tưởng về dấu hiệu | 39 |
| D. Kết cấu của ý tưởng | 40 |
| E. Lượng tính của ý tưởng | 41 |
| CHƯƠNG II: PHÁN ĐOÁN | |
| A. Điều kiện để phán đoán tốt | 43 |
| B. Nội hàm và ngoại diên | 46 |
| 1. Nội hàm và ngoại diên của thành phần | 46 |
| 2. Phân biệt các thành phần | 47 |
| C. Định nghĩa | 48 |
| 1. Định nghĩa là gì? | 48 |
| 2. Quy tắc định nghĩa | 49 |
| 3. Những thành phần không định nghĩa được | 49 |
| 4. Hiệu lực luận lý của các ý tưởng | 50 |
| D. Phán đoán và Mệnh đề | 50 |
| 1. Phán đoán và mệnh đề | 50 |
| 2. Thành phần và liên hiệp tiếp từ | 51 |
| 3. Tính chất mối tương quan do liên hiệp tiếp từ | 51 |
| E. Lượng tính và phẩm tính của mệnh đề | 54 |
| 1. Lượng tính | 54 |
| 2. Phẩm tính | 54 |
| F. Hiệu lực luận lý của mệnh đề | 55 |
| CHƯƠNG III: LÝ LUẬN | |
| A. Khái niệm và Định nghĩa Tam đoạn luận | 56 |
| B. Cấu trúc Tam đoạn luận | 58 |
| 1. Cách phân chia theo trước và sau | 58 |
| 2. Cách phân chia theo số các phát biểu | 59 |
| 3. Cách phân chia theo số các thành phần | 59 |
| C. Đặc tính và hậu quả của Tam đoạn luận | 59 |
| 1. Đặc tính | 59 |
| 2. Hậu quả | 61 |
| D. Hình ảnh hiệu lực và Quy tắc Tam đoạn luận | 65 |
| E. Các biến thái và giá trị Tam đoạn luận | 71 |
| 1. Các biến thái của Tam đoạn luận | 71 |
| 2. Giá trị của tam đoạn luận | 72 |
| F. Định nghĩa và phân chia lý luận | 73 |
| 1. Định nghĩa | 73 |
| 2. Phân chia | 74 |
| Theo chuyển động của trí khôn | 74 |
| Theo liên hiệp tiếp từ của tiền đề lớn | 75 |
| Theo hiệu lực của các tiền đề | 76 |
| G. Quảng diễn các lý luận | 77 |
| 1. Lý luận quy nạp | 78 |
| 2. Lý luận loại suy | 79 |
| 3. Biện chứng pháp | 81 |
| Bài đọc thêm: Biện chứng pháp là gì? | 82 |
| 4. Thuyết ngụy biện | 84 |
| 5. Lý luận ước thuyết | 86 |
| Lý luận điều kiện | 87 |
| Lý luận phân liệt | 89 |
| Bài đọc thêm: Thánh Jeanne d'Arc | |
| Sự rút gọn hay chuyển đổi | |
| H. Những cách tấn công một lý luận | 98 |
| 1. Ý niệm tổng quát | 98 |
| 2. Ba khí giới tri thức tấn công một lý luận | 99 |
| CHƯƠNG IV: TỔ CHỨC LÝ LUẬN | |
| A. Quá trình hình thành một quan niệm | 103 |
| 1. Từ trực quan sinh động | 103 |
| 2. Đến tư duy trừu tượng | 104 |
| 3. Kết quả | 104 |
| B. Sự hiểu biết của con người | 105 |
| 1. Ý niệm chung | 105 |
| 2. Hiểu biết bằng lý trí | 106 |
| 3. Hiểu biết bằng đức tin | 107 |
| 4. Hiểu biết bằng trực giác | 108 |
| 5. Hiểu biết nhờ lòng tin vào con người hoặc vào Thiên Chúa (TC) | 111 |
| C. Cách thức phát biểu và chuyển đạt chân lý | 114 |
| 1. Thần thoại | 114 |
| 2. Phúng dụ | 114 |
| 3. Ngụ ngôn | 115 |
| 4. Dụ ngôn | 115 |
| 5. Giai thoại | 116 |
| 6. Chuyện hư cấu | 116 |
| D. Những nguyên lý căn bản | 116 |
| 1. Nguyên lý đồng nhất | 116 |
| 2. Nguyên lý túc lý | 121 |
| E. Các phương pháp luận lý căn bản | 125 |
| 1. Phương pháp phân tích | 125 |
| 2. Phương pháp tổng hợp | 125 |
| 3. Phương pháp phê bình | 125 |
| 4. Phương pháp hộ sinh / Kích biện pháp | 126 |
| 5. Phương pháp luận sáng tạo | 126 |
| 6. Biết mình biết người | 126 |
| Bài đọc thêm: Học ở trẻ để sáng tạo | 129 |
| F. Hai phương pháp căn bản | 130 |
| 1. Khái niệm | 130 |
| 2. Phương pháp phân tích | 131 |
| 3. Phương pháp tổng hợp | 135 |
| Bài đọc thêm: Một vụ án | 136 |
| G. Giải thích các quy tắc | 138 |
| 1. Về các định nghĩa | 138 |
| 2. Về những châm ngôn | 140 |
| H. Những châm ngôn quan trọng | 143 |
| I. Quy tắc hướng dẫn lý trí tin vào các biến cố | 145 |
| J. Phán đoán về các biến cố tương lai | 146 |
| PHẦN BA: VÀI ÁP DỤNG | |
| I. Điều kiện để tìm kiếm và chuyển đạt chân lý | 149 |
| II. Mẫu truy tầm sự thật luận lý | 156 |
| III. Kỹ thuật chỉ bảo huynh đệ Feedback | 157 |
| IV. Đào tạo nhờ nhóm nhỏ | 162 |
| V. Thích và hợp | 163 |
| VI. Tiến trình thành nhân và thánh nhân | 164 |
| VII. Tiến trình bảy bước thành công | 166 |
| VIII. Nói rõ thêm việc làm bài nhóm | 167 |
| Tài liệu tham khảo | 171 |