| Đại cương triết học Trung Quốc | |
| Tác giả: | Giản Chi, Nguyễn Hiến Lê |
| Ký hiệu tác giả: |
GI-C |
| DDC: | 181.11 - Triết học Trung Quốc |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||
| Lời tựa | 5 |
| PHẦN I. VÀI NÉT SƠ LƯỢC VỀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRIẾT HỌC TRUNG HOA | 19 |
| MỘT CHÚT ĐỊA LÝ VÀ LỊCH SỬ | 20 |
| Hai con sông | 20 |
| Một dân tộc | 23 |
| Những sự kiện lớn trong lịch sử Trung Hoa | 24 |
| THỜI ĐẠI TIÊN TẦN | 32 |
| Xã hội thời Xuân Thu Chiến Quốc | 32 |
| Khổng Tử | 38 |
| Mặc Tử | 47 |
| Dương Tử - Lão Tử | 52 |
| Mạnh Tử | 59 |
| Biệt Mặc và Danh Gia | 65 |
| Âm Dương Gia | 70 |
| Tuân Tử | 71 |
| Hàn Phi | 74 |
| Trung Dung | 76 |
| Đại Học | 77 |
| Chu Dịch | 78 |
| TỪ HÁN TỚI ĐƯƠNG | 80 |
| Đời Tần, Hán - Nho được độc tôn nhưng chịu ảnh hưởng của âm dương gia | 80 |
| Nguỵ Tấn và Lục Triều - Nho suy, Lão Trang thịnh, Phật bắt đầu phát triển | 91 |
| Đời Đường - Phật giáo toàn thịnh | 103 |
| Tống, Nguyên, Minh - Nho giáo phục hưng và chuyên về đạo đức | 115 |
| Lý học | 124 |
| Tâm học | 127 |
| Thanh- Đạo học suy tàn | 134 |
| Kết | 151 |