| Cấp cứu nội khoa | |
| Tác giả: | Abrégés Masson |
| Ký hiệu tác giả: |
MA-A |
| Dịch giả: | Lê Văn Tri |
| DDC: | 616 - Bệnh tật |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Lời nói đầu | 5 |
| Mục lục | 9 |
| 1. Ngừng tim | 15 |
| Định nghĩa, 3 kiểu ngừng tuần hoàn, hậu quả ngừng tuần hoàn, chẩn đoán, xử trí, xử trí tiếp, tóm tắt | |
| 2. Suy hô hấp cấp | 26 |
| Chẩn đoán, xử trí, tóm tắt | |
| 3. Nghẽn mạch phổi | 33 |
| Lâm sàng, cận lâm sàng, xử trí, tóm tắt | |
| 4. Phù phổi cấp | 39 |
| Định nghĩa, hậu quả chức năng, chẩn đoán, các thể lâm sàng, điều trị, tóm tắt | |
| 5. Khái huyết | 50 |
| Định nghĩa, các mức độ lâm sàng, tìm hiểu nguyên nhân, phương hướng chẩn đoán, xử trí, tóm tắt | |
| 6. Hen ác tính | 59 |
| Ba điểm quan trọng, lâm sàng, biện pháp xử trí, điều trị, tiến triển, tóm tắt | |
| 7. Trụy tim mạch và choáng | 64 |
| Định nghĩa và phân biệt thuật ngữ, phân loại, nguyên nhân, yếu tố chẩn đoán, tiến triển, điều trị, tóm tắt | |
| 8. Thoáng mất nhận biết hoặc ngất | 79 |
| Lâm sàng, chẩn đoán phân biệt, chẩn đoán nguyên nhân, sơ đồ phân loại nguyên nhân, xử trí, tóm tắt | |
| 9. Nhồi máu cơ tim | 97 |
| Nguyên tắc, hình ảnh lâm sàng, biến chứng sớm, điều trị, tóm tắt | |
| 10. Loạn nhịp nhanh | 110 |
| Chẩn đoán lâm sàng, chẩn đoán điện tim, xử trí, tóm tắt | |
| 11. Loạn nhịp chậm | 126 |
| Nhịp chậm xoang, blốc nhĩ thất, tóm tắt | |
| 12. Cấp cứu tăng huyết áp | 131 |
| Hình ảnh lâm sàng, điều trị, tóm tắt | |
| 13. Thiếu máu cấp các chi | 137 |
| Nguy cơ, lâm sàng, xử trí, tóm tắt | |
| 14. Cơn co giật | 143 |
| • Cơn lớn, cơn cục bộ, cơn nhỏ, hội chứng West, nguyên nhân, xử trí | |
| • Trạng thái động kinh: Lâm sàng, nguyên nhân, điều trị, tóm tắt | |
| 15. Phù não | 155 |
| Định nghĩa, nguyên nhân, lâm sàng, cận lâm sàng bổ trợ, điều trị, tóm tắt | |
| 16. Tai biến mạch máu não | 162 |
| - Tư liệu và bệnh sử, tư liệu lâm sàng, định hướng chẩn đoán, tư liệu về nguyên nhân, các xét nghiệm bổ trợ, xử trí, tóm tắt | |
| 17. Trạng thái vật vã | 170 |
| - Khám bệnh, bệnh cảnh lâm sàng, điều trị, tóm tắt | |
| 18. Chẩn đoán tình trạng hôn mê | 180 |
| - Định nghĩa, lâm sàng, chẩn đoán nguyên nhân, xử trí, tóm tắt | |
| 19. Hôn mê do chuyển hóa ở người đái đường | 190 |
| • Hôn mê do toan - xeton máu: Hoàn cảnh xuất hiện, sinh lý bệnh, triệu chứng lâm sàng, sinh học, điều trị, tiến triển, tóm tắt | |
| • Hôn mê do hạ đường huyết: Nguyên nhân, lâm sàng, điều trị, tóm tắt | |
| • Hôn mê do tăng thẩm thấu: cơ chế, lâm sàng, điều trị |
| • Hôn mê do tăng axit lactic: nguyên nhân, lâm sàng, sinh học, điều trị, tóm tắt | |
| 20. Hôn mê gan | 208 |
| - Chẩn đoán, điều trị, tóm tắt | |
| 21. Suy thượng thận cấp | |
| - Nguyên nhân, lâm sàng, sinh học, điều trị, phác đồ điều trị, tóm tắt | |
| 22. Rối loạn kali-máu | 219 |
| - Giảm kali-máu, tăng kali-máu, tóm tắt | |
| 23. Tiêu chảy cấp | 226 |
| - Lâm sàng, nguyên nhân, điều trị, tóm tắt | |
| 24. Nôn ra máu | 234 |
| - Chẩn đoán lâm sàng, xử trí, tóm tắt | |
| 25. Hai cấp cứu bệnh truyền nhiễm | 245 |
| • Uốn ván: Lâm sàng, điều trị | |
| • Hoại thư sinh hơi: Chẩn đoán nguyên nhân, lâm sàng, xử trí | |
| 26. Ngộ độc cấp | 257 |
| - Chẩn đoán, điều trị, tóm tắt | |
| 27. Cấp cứu người nghiện ma tuý | 268 |
| - Nặng nhất: Do quá liều. Thường gặp: Hội chứng thiếu, các cấp cứu khác | |
| 28. Nhiễm độc oxit cacbon | 272 |
| - Định nghĩa, yếu tố nguy cơ, hoàn cảnh xảy ra, bệnh cảnh lâm sàng, xét nghiệm độc chất, xử trí, tóm tắt | |
| 29. Ngộ độc rượu ethylic cấp | 281 |
| - Triệu chứng cơ bản, hướng chẩn đoán, điều trị, tóm tắt | |
| 30. Điện giật | 286 |
| - Các yếu tố vật lý, lâm sàng, điều trị, tóm tắt | |
| 31. Chết đuối | 292 |
| - Sinh lý bệnh, triệu chứng, điều trị, tóm tắt | |
| 32. Hạ thể nhiệt | 302 |
| Nguy cơ, nguyên nhân, lâm sàng, biến chứng, sinh học, điều trị, tóm tắt | |
| • Cóng: Lâm sàng, điều trị, tóm tắt | |
| • Say nóng: Lâm sàng, xử trí, tóm tắt | |
| 33. Rắn cắn | 314 |
| - Bệnh cảnh lâm sàng, điều trị, tóm tắt | |
| 34. Chó cắn | 319 |
| - Xử trí | |
| 35. Côn trùng đốt | 322 |
| - Lâm sàng, khám, xử trí, tóm tắt | |
| 36. Choáng phản vệ | 326 |
| - Sinh bệnh học, triệu chứng lâm sàng, chẩn đoán, điều trị, tóm tắt | |
| 37. Thắt cổ | 333 |
| - Bệnh cảnh lâm sàng, xử trí, tóm tắt | |
| 38. Xử trí trước một ban xuất huyết đột phát | 337 |
| Vận chuyển người có HIV dương tính | |
| 39. Hội chứng chảy máu lan tỏa và đông máu tiêu thụ | 341 |
| - Định nghĩa, sinh lý bệnh, nguyên nhân, lâm sàng, sinh học, chẩn đoán phân biệt, điều trị | |
| Hộp thuốc cấp cứu của thầy thuốc | 350 |
| - Các chất giải độc | |
| - Các chất ái tính đặc biệt |