Sổ tay thầy thuốc thực hành
Tác giả: Giáo sư Nguyễn Dương Quang, Giáo sư Nguyễn Đức Ninh, Giáo sư Đặng Kim Châu, Nguyễn Thường Xuân
Ký hiệu tác giả: NG-Q
DDC: 616 - Bệnh tật
Ngôn ngữ: Việt
Tập - số: T2
Số cuốn: 1

Hiện trạng các bản sách

Mã số: 335MC0005292
Nhà xuất bản: Y học
Năm xuất bản: 1993
Khổ sách: 19
Số trang: 769
Kho sách: Thư Viện Mân Côi
Tình trạng: Hiện có
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
Lời nhà xuất bản 5
PHẦN NGOẠI KHOA 7
- Gây mê và gây tê 9
+ Gây tê trong xương 11
+ Gây tê bằng đường tĩnh mạch 12
+ Gây tê ngoài màng cứng 14
+ Gây tê tủy sống 19
+ Gây mê tĩnh mạch bằng thiopental 22
+ Gây mê mặt hở với ete, cloropoc, fluothan hoặc penthran 24
+ Gây mê nội khí quản 26
- Chấn thương sọ não 29
- Vết thương ngực phổi 47
- Chấn thương lồng ngực 54
- Vết thương tim 58
- Vết thương mạch máu 62
- Vết thương bụng 67
- Chấn thương 77
- Viêm ruột thừa 79
- Lồng ruột ở trẻ em còn bú 85
- Giập niệu đạo 89
- Bỏng 93
- Hoại thư sinh hơi 98
- Các tổn thương do hóa chất 102
- Các tổn thương do hạt nhân 104
- Chấn thương chi (đụng giập) 107
- Tràn máu khớp 108
- Bong gân 110
- Gãy cột sống 112
- Gãy chậu hông 116
- Gãy trên lồi cầu xương cánh tay 118
- Gãy hai xương cẳng tay 119
- Gãy đầu dưới xương quay kiểu Pouteau - Colles 121
- Gãy cổ xương đùi 123
- Gãy thân xương đùi 127
- Gãy hai xương cẳng chân 130
- Nhiễm khuẩn bàn tay 135
- Viêm tấy bàn tay 141
- Thương tích bàn tay 143
- Dẫn lưu ổ ngực 147
- Dẫn lưu bàng quang 149
- Sốc 157
- Hồi sinh tim ngừng đập 162
Hồi sinh hô hấp 165
- Cho thở oxy 169
- Đo áp lực tĩnh mạch trung ương 171
- Truyền máu 176
PHẦN SẢN KHOA - PHỤ KHOA 181
A. Sản khoa 183
- Ngôi chỏm 183
- Ngôi trán 186
- Ngôi mặt 187
- Ngôi ngược 191
- Chửa nhiều thai 195
- Thai già tháng 198
- Thăm dò thai trong thời kỳ thai nghén 210
- Thăm dò thai trong thời kỳ chuyển dạ 207
- Thai nghén có nguy cơ cao 213
- Đa ối 224
- Chửa ngoài tử cung 227
- Thai chết trong tử cung 230
- Chửa trứng 232
- Đẻ non 235
- Đẻ chỉ huy bằng truyền nhỏ giọt oxytoxin vào tĩnh mạch 238
- Rau bong non 239
- Rau tiền đạo 242
- Sa dây rau 245
- Chảy máu trong thời kỳ sổ rau 247
- Rách âm hộ - âm đạo - cổ tử cung do đẻ 249
- Nhiễm khuẩn hậu sản 253
- Sẩy thai 255
- Khung chậu hẹp 258
- Dọa vỡ và vỡ tử cung 262
- Suy thai 264
- Trẻ sơ sinh tím tái 267
- Sốc trong sản khoa 270
- Suy tim và thai nghén 272
- Phù phổi cấp trong thai nghén 275
B. Phụ khoa 277
- Thăm dò trong phụ khoa 277
- Kinh nguyệt đau 280
- Xuất huyết trong phụ khoa 283
- Sa sinh dục 285
- Viêm âm hộ - âm đạo 288
- Viêm tuyến Bartholin 290
- Viêm phần phụ 291
- U xơ cổ tử cung 294
- Khối u buồng trứng 297
- Ung thư âm hộ 301
- Ung thư âm đạo 302
- Ung thư cổ tử cung 303
- Ung thư thân tử cung 305
- Ung thư nguyên bào nuôi 307
PHẦN MẮT 311
- Khám bệnh về mắt 313
- Đau nhức mắt 315
- Chảy nước mắt - Viêm tuyến lệ 316
- Tật khúc xạ 317
- Mộng thịt 319
- Chắp - lẹo 320
- Mắt và nghề nghiệp 321
- Phòng chống mắt hột 322
- Viêm kết mạc 331
- Viêm loét giác mạc 336
- Viêm mống mắt - Viêm mống mắt thể mi, Viêm màng bồ đào 339
- Cơn Glô-côm cấp 341
- Đục thể thủy tinh 344
- Khô nhuyễn giác mạc 346
- Ung thư võng mạc 347
- Viêm tổ chức hốc mắt 349
- Chấn thương mắt 350
- Bỏng mắt 352
- Nhãn viêm đồng cảm 353
- Mù mắt 355
- Các thuốc thường dùng trong nhãn khoa 356
PHẦN TAI MŨI HỌNG 361
+ Tai 361
- Tai ngoài 361
- Tai giữa 362
- Tai trong 370
- Ù tai 371
- Điếc 372
- Chấn thương xương đá 373
+ Mũi và xoang 374
- Mũi 374
- Xoang 378
- Chảy máu mũi 383
- Chấn thương mũi 383
- Chấn thương xoang 384
+ Họng 385
- Thanh quản, thực quản, khí phế quản 391
- Viêm thanh quản cấp 391
- Khó thở thanh quản 392
- Dị vật đường thở 395
- Dị vật thực quản 397
- Ung thư thanh quản 398
- Bỏng thực quản 398
* PHẦN RĂNG HÀM MẶT 401
- Mọc răng và thay răng sữa 403
- Sâu răng 404
- Viêm lợi - Cao răng 406
- Tai biến do răng khôn 407
- Viêm tấy sàn miệng 408
- Cam tẩu mã 409
- Viêm tuyến mang tai 410
- Gãy xương hàm dưới 411
- Gãy xương hàm trên 413
* PHẦN BỆNH DA LIỄU 417
- Bệnh nấm da 417
- Bệnh lang ben 418
- Bệnh vảy rồng 419
- Nấm Epidermophytie 420
- Nấm bẹn 421
- Bệnh nấm Trichophyton Rubrum 422
- Epidermophytie ở chân 424
- Bệnh Microsporie 427
- Bệnh Trichophytie 428
- Nấm tóc 429
- Lao da 432
- Lao cóc 436
- Gôm lao 437
- Loét lao 439
- Săng lao 440
- Lao sán hoại tử 442
- Hồng ban rắn Bazin 443
- Bệnh Luput đỏ 444
- Bệnh Ec-pét 449
- Mề đay 451
- Bệnh vẩy nến 456
- Dị ứng thuốc 463
- Bệnh Zôna 469
- Bệnh hạt cơm 471
- Viêm niệu đạo không do lậu 474
- Nhọt hậu bối 478
- Bệnh chốc 481
- Bệnh chàm 484
- Bệnh ghẻ 488
- Bệnh phong 491
- Bệnh giang mai 503
- Bệnh lậu 512
- Bệnh SIDA 617
* Phần bệnh tâm thần 531
- Bệnh tâm thần phân liệt 533
- Bệnh tâm căn Hysteria 543
- Rối loạn hành vi của thanh thiếu niên 556
- Rối loạn trầm cảm 566
* PHẦN CÁC BỆNH NHIỆT ĐỚI 585
- Nhiễm khuẩn tụ cầu 587
+ Nhiễm tụ cầu mưng mủ 591
+ Nhiễm tụ cầu phổi-màng phổi 602
+ Nhiễm tụ cầu niệu-sinh dục 603
+ Nhiễm tụ cầu não - màng não 605
+ Viêm cơ tụ cầu 605
+ Nhiễm tụ cầu không mưng mủ - nhiễm độc 606
- Nhiễm khuẩn do liên cầu 618
+ Các liên cầu gây mủ 620
+ Bệnh lý liên cầu không gây mủ 628
- Nhiễm khuẩn do phế cầu 637
+ Nhiễm khuẩn hô hấp 639
+ Nhiễm khuẩn khu vực TMH 640
+ Nhiễm khuẩn não màng não 641
+ Nhiễm khuẩn huyết 641
+ Các nhiễm khuẩn hiếm 641
- Nhiễm khuẩn do màng não cầu 644
+ Viêm màng não 645
+ Nhiễm khuẩn huyết do MNC 646
- Nhiễm khuẩn huyết vi khuẩn Gram âm 648
+ Tình trạng nhiễm khuẩn huyết 651
+ Các định xứ thứ phát 652
+ Sốc nội độc tố 656
- Thương hàn 661
- Nhiễm độc nhiễm khuẩn thức ăn 670
- Lỵ trực khuẩn 672
- Bạch hầu 678
- Ho gà 686
- Uốn ván 690
- Bệnh do leptospira 697
- Viêm gan do virút 703
+ Viêm gan do virút A 716
+ Viêm gan do virút B 716
- Bệnh bại liệt 723
- Cúm 729
- Quai bị 737
- Dại 742