| Sổ tay thầy thuốc thực hành | |
| Tác giả: | Giáo sư Nguyễn Dương Quang, Giáo sư Nguyễn Đức Ninh, Giáo sư Đặng Kim Châu, Nguyễn Thường Xuân |
| Ký hiệu tác giả: |
NG-Q |
| DDC: | 616 - Bệnh tật |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | T2 |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Lời nhà xuất bản | 5 |
| PHẦN NGOẠI KHOA | 7 |
| - Gây mê và gây tê | 9 |
| + Gây tê trong xương | 11 |
| + Gây tê bằng đường tĩnh mạch | 12 |
| + Gây tê ngoài màng cứng | 14 |
| + Gây tê tủy sống | 19 |
| + Gây mê tĩnh mạch bằng thiopental | 22 |
| + Gây mê mặt hở với ete, cloropoc, fluothan hoặc penthran | 24 |
| + Gây mê nội khí quản | 26 |
| - Chấn thương sọ não | 29 |
| - Vết thương ngực phổi | 47 |
| - Chấn thương lồng ngực | 54 |
| - Vết thương tim | 58 |
| - Vết thương mạch máu | 62 |
| - Vết thương bụng | 67 |
| - Chấn thương | 77 |
| - Viêm ruột thừa | 79 |
| - Lồng ruột ở trẻ em còn bú | 85 |
| - Giập niệu đạo | 89 |
| - Bỏng | 93 |
| - Hoại thư sinh hơi | 98 |
| - Các tổn thương do hóa chất | 102 |
| - Các tổn thương do hạt nhân | 104 |
| - Chấn thương chi (đụng giập) | 107 |
| - Tràn máu khớp | 108 |
| - Bong gân | 110 |
| - Gãy cột sống | 112 |
| - Gãy chậu hông | 116 |
| - Gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 118 |
| - Gãy hai xương cẳng tay | 119 |
| - Gãy đầu dưới xương quay kiểu Pouteau - Colles | 121 |
| - Gãy cổ xương đùi | 123 |
| - Gãy thân xương đùi | 127 |
| - Gãy hai xương cẳng chân | 130 |
| - Nhiễm khuẩn bàn tay | 135 |
| - Viêm tấy bàn tay | 141 |
| - Thương tích bàn tay | 143 |
| - Dẫn lưu ổ ngực | 147 |
| - Dẫn lưu bàng quang | 149 |
| - Sốc | 157 |
| - Hồi sinh tim ngừng đập | 162 |
| Hồi sinh hô hấp | 165 |
| - Cho thở oxy | 169 |
| - Đo áp lực tĩnh mạch trung ương | 171 |
| - Truyền máu | 176 |
| PHẦN SẢN KHOA - PHỤ KHOA | 181 |
| A. Sản khoa | 183 |
| - Ngôi chỏm | 183 |
| - Ngôi trán | 186 |
| - Ngôi mặt | 187 |
| - Ngôi ngược | 191 |
| - Chửa nhiều thai | 195 |
| - Thai già tháng | 198 |
| - Thăm dò thai trong thời kỳ thai nghén | 210 |
| - Thăm dò thai trong thời kỳ chuyển dạ | 207 |
| - Thai nghén có nguy cơ cao | 213 |
| - Đa ối | 224 |
| - Chửa ngoài tử cung | 227 |
| - Thai chết trong tử cung | 230 |
| - Chửa trứng | 232 |
| - Đẻ non | 235 |
| - Đẻ chỉ huy bằng truyền nhỏ giọt oxytoxin vào tĩnh mạch | 238 |
| - Rau bong non | 239 |
| - Rau tiền đạo | 242 |
| - Sa dây rau | 245 |
| - Chảy máu trong thời kỳ sổ rau | 247 |
| - Rách âm hộ - âm đạo - cổ tử cung do đẻ | 249 |
| - Nhiễm khuẩn hậu sản | 253 |
| - Sẩy thai | 255 |
| - Khung chậu hẹp | 258 |
| - Dọa vỡ và vỡ tử cung | 262 |
| - Suy thai | 264 |
| - Trẻ sơ sinh tím tái | 267 |
| - Sốc trong sản khoa | 270 |
| - Suy tim và thai nghén | 272 |
| - Phù phổi cấp trong thai nghén | 275 |
| B. Phụ khoa | 277 |
| - Thăm dò trong phụ khoa | 277 |
| - Kinh nguyệt đau | 280 |
| - Xuất huyết trong phụ khoa | 283 |
| - Sa sinh dục | 285 |
| - Viêm âm hộ - âm đạo | 288 |
| - Viêm tuyến Bartholin | 290 |
| - Viêm phần phụ | 291 |
| - U xơ cổ tử cung | 294 |
| - Khối u buồng trứng | 297 |
| - Ung thư âm hộ | 301 |
| - Ung thư âm đạo | 302 |
| - Ung thư cổ tử cung | 303 |
| - Ung thư thân tử cung | 305 |
| - Ung thư nguyên bào nuôi | 307 |
| PHẦN MẮT | 311 |
| - Khám bệnh về mắt | 313 |
| - Đau nhức mắt | 315 |
| - Chảy nước mắt - Viêm tuyến lệ | 316 |
| - Tật khúc xạ | 317 |
| - Mộng thịt | 319 |
| - Chắp - lẹo | 320 |
| - Mắt và nghề nghiệp | 321 |
| - Phòng chống mắt hột | 322 |
| - Viêm kết mạc | 331 |
| - Viêm loét giác mạc | 336 |
| - Viêm mống mắt - Viêm mống mắt thể mi, Viêm màng bồ đào | 339 |
| - Cơn Glô-côm cấp | 341 |
| - Đục thể thủy tinh | 344 |
| - Khô nhuyễn giác mạc | 346 |
| - Ung thư võng mạc | 347 |
| - Viêm tổ chức hốc mắt | 349 |
| - Chấn thương mắt | 350 |
| - Bỏng mắt | 352 |
| - Nhãn viêm đồng cảm | 353 |
| - Mù mắt | 355 |
| - Các thuốc thường dùng trong nhãn khoa | 356 |
| PHẦN TAI MŨI HỌNG | 361 |
| + Tai | 361 |
| - Tai ngoài | 361 |
| - Tai giữa | 362 |
| - Tai trong | 370 |
| - Ù tai | 371 |
| - Điếc | 372 |
| - Chấn thương xương đá | 373 |
| + Mũi và xoang | 374 |
| - Mũi | 374 |
| - Xoang | 378 |
| - Chảy máu mũi | 383 |
| - Chấn thương mũi | 383 |
| - Chấn thương xoang | 384 |
| + Họng | 385 |
| - Thanh quản, thực quản, khí phế quản | 391 |
| - Viêm thanh quản cấp | 391 |
| - Khó thở thanh quản | 392 |
| - Dị vật đường thở | 395 |
| - Dị vật thực quản | 397 |
| - Ung thư thanh quản | 398 |
| - Bỏng thực quản | 398 |
| * PHẦN RĂNG HÀM MẶT | 401 |
| - Mọc răng và thay răng sữa | 403 |
| - Sâu răng | 404 |
| - Viêm lợi - Cao răng | 406 |
| - Tai biến do răng khôn | 407 |
| - Viêm tấy sàn miệng | 408 |
| - Cam tẩu mã | 409 |
| - Viêm tuyến mang tai | 410 |
| - Gãy xương hàm dưới | 411 |
| - Gãy xương hàm trên | 413 |
| * PHẦN BỆNH DA LIỄU | 417 |
| - Bệnh nấm da | 417 |
| - Bệnh lang ben | 418 |
| - Bệnh vảy rồng | 419 |
| - Nấm Epidermophytie | 420 |
| - Nấm bẹn | 421 |
| - Bệnh nấm Trichophyton Rubrum | 422 |
| - Epidermophytie ở chân | 424 |
| - Bệnh Microsporie | 427 |
| - Bệnh Trichophytie | 428 |
| - Nấm tóc | 429 |
| - Lao da | 432 |
| - Lao cóc | 436 |
| - Gôm lao | 437 |
| - Loét lao | 439 |
| - Săng lao | 440 |
| - Lao sán hoại tử | 442 |
| - Hồng ban rắn Bazin | 443 |
| - Bệnh Luput đỏ | 444 |
| - Bệnh Ec-pét | 449 |
| - Mề đay | 451 |
| - Bệnh vẩy nến | 456 |
| - Dị ứng thuốc | 463 |
| - Bệnh Zôna | 469 |
| - Bệnh hạt cơm | 471 |
| - Viêm niệu đạo không do lậu | 474 |
| - Nhọt hậu bối | 478 |
| - Bệnh chốc | 481 |
| - Bệnh chàm | 484 |
| - Bệnh ghẻ | 488 |
| - Bệnh phong | 491 |
| - Bệnh giang mai | 503 |
| - Bệnh lậu | 512 |
| - Bệnh SIDA | 617 |
| * Phần bệnh tâm thần | 531 |
| - Bệnh tâm thần phân liệt | 533 |
| - Bệnh tâm căn Hysteria | 543 |
| - Rối loạn hành vi của thanh thiếu niên | 556 |
| - Rối loạn trầm cảm | 566 |
| * PHẦN CÁC BỆNH NHIỆT ĐỚI | 585 |
| - Nhiễm khuẩn tụ cầu | 587 |
| + Nhiễm tụ cầu mưng mủ | 591 |
| + Nhiễm tụ cầu phổi-màng phổi | 602 |
| + Nhiễm tụ cầu niệu-sinh dục | 603 |
| + Nhiễm tụ cầu não - màng não | 605 |
| + Viêm cơ tụ cầu | 605 |
| + Nhiễm tụ cầu không mưng mủ - nhiễm độc | 606 |
| - Nhiễm khuẩn do liên cầu | 618 |
| + Các liên cầu gây mủ | 620 |
| + Bệnh lý liên cầu không gây mủ | 628 |
| - Nhiễm khuẩn do phế cầu | 637 |
| + Nhiễm khuẩn hô hấp | 639 |
| + Nhiễm khuẩn khu vực TMH | 640 |
| + Nhiễm khuẩn não màng não | 641 |
| + Nhiễm khuẩn huyết | 641 |
| + Các nhiễm khuẩn hiếm | 641 |
| - Nhiễm khuẩn do màng não cầu | 644 |
| + Viêm màng não | 645 |
| + Nhiễm khuẩn huyết do MNC | 646 |
| - Nhiễm khuẩn huyết vi khuẩn Gram âm | 648 |
| + Tình trạng nhiễm khuẩn huyết | 651 |
| + Các định xứ thứ phát | 652 |
| + Sốc nội độc tố | 656 |
| - Thương hàn | 661 |
| - Nhiễm độc nhiễm khuẩn thức ăn | 670 |
| - Lỵ trực khuẩn | 672 |
| - Bạch hầu | 678 |
| - Ho gà | 686 |
| - Uốn ván | 690 |
| - Bệnh do leptospira | 697 |
| - Viêm gan do virút | 703 |
| + Viêm gan do virút A | 716 |
| + Viêm gan do virút B | 716 |
| - Bệnh bại liệt | 723 |
| - Cúm | 729 |
| - Quai bị | 737 |
| - Dại | 742 |