| Truyện kinh Thánh | |
| Tác giả: | Khuyết Danh |
| Ký hiệu tác giả: |
KH-D |
| DDC: | 220.950 5 - Những truyện Kinh thánh |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | T2 |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||
| 227. Người mù từ mới sinh | 7 |
| 228. Chúa Giêsu chịu phép rửa | 9 |
| 229. Chúa Giêsu chữa người câm điếc | 10 |
| 230. Phi-líp-phê làm phép rửa | 11 |
| 231. Thống đốc Sét-gi-ô chịu phép rửa | 13 |
| 232. Phao-lô rửa tội viên cai ngục | 14 |
| 233. Gia đình ông No-e được cứu giúp | 15 |
| 234. Dân It-ra-el chịu phép rửa | 17 |
| 235. Ta sẽ cho mùa màng tốt tươi | 18 |
| 236. Nhân danh Chúa Cha, Chúa Con và Chúa Thánh Thần | 19 |
| 237. Sinh lại bởi ơn trên | 20 |
| 238. Lãnh nhận Chúa Thánh Thần | 21 |
| 239. Thánh Phê-rô với Thầy phù thủy Si-mon | 23 |
| 240. Những hình lưỡi lửa | 24 |
| 241. Lễ hiện xuống cho dân ngoại | 26 |
| 242. Chúa Giêsu lập phép Thánh Thể | 28 |
| 243. Bánh Man-na từ trời xuống | 29 |
| 244. Hóa bánh ra nhiều | 31 |
| 245. Tiệc cưới | 33 |
| 246. Chuyển hòm bia về Giê-ru-sa-lem | 34 |
| 247. Tư tế Men-ki-xê-đê dâng bánh và rượu | 35 |
| 248. Chúa cho dân nước uống | 36 |
| 249. Hãy dậy mà ăn | 37 |
| 250. Người bẻ bánh trao cho họ | 38 |
| 251. Tôi là Bánh Hằng sống | 40 |
| 252. Bữa ăn trên bờ hội Ti-bê-ri-a | 41 |
| 253. Tham dự bữa tiệc của Chúa Giêsu | 42 |
| 254. Chúa Giêsu lập bí tích Giải Tội | 44 |
| 255. Cần phải ăn năn sám hối | 46 |
| 256. Gio-an Tẩy Giả kêu gọi thống hối | 47 |
| 257. Một người bai liệt 38 năm | 48 |
| 258 Vua Pha-ra-ô ngoan cố. | 50 |
| 259. Dân It-ra-en cứng lòng | 51 |
| 260. Dân thành Ni-ni-vê hoan cải | 53 |
| 261 yêu mến nhiều thì được tha nhiều | 54 |
| 262. Anh đã được tha tội rồi | 55 |
| 263. Chúa lập Bí tích Xức dầu | 57 |
| 264. Người hấp hôi được cứu sống | 58 |
| IV. BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC THÁNH | 60 |
| 265. Chúa lập bí tích truyền chức thánh | 60 |
| 266. Người được Chúa chọn | 61 |
| 267. Tư tế Men-ki-xê-đê | 62 |
| 268. Ông a-a-ron dâng lễ đền tội | 64 |
| 269. Tư tế Ết-tra | 65 |
| 270. Hôi phối bất khả phân ly | 67 |
| 271. Gio-an Tẩy Giả bị tống ngục | 69 |
| 272. Cái đâu fGio-an Tẩy Giả | 70 |
| 273. Cuộc hôn nhân của Tô-bi-a | 71 |
| 274. Chọn vợ cho I-sa-ác | 73 |
| 275. Người nữ làng Sa-ma-ri | 78 |
| 276. Mẹ và thân nhân của Chúa Giê-su | 80 |
| 277. Phao lô trở lại | 81 |
| 278. Người mù ở Bết-sai-đa | 83 |
| 279. Đấng cứu độ đã sinh ra | 84 |
| 280. Chúa sai ông Môi-sen cứu dân It-ra-el | 85 |
| 281. Ông Giu-se cứu anh em mình | 87 |
| 282. Con rắn đồng, dấu chỉ ơn cứu độ | 88 |
| 283. Chính mắt tôi sẽ nhìn thấy ơn cứu độ | 89 |
| 284. Thầy có phải là Đấng cứu thế không? | 90 |
| 285. Tôi đã làm lợi được năm nén khác | 92 |
| 286. Chúa khóc thương thành Giê-ru-sa-lem | 94 |
| 287. Vua Sa-un mất ơn Chúa | 95 |
| 288. Khách mời trước không được dự tiệc | 96 |
| 289. Này tôi là nữ tỳ của Chúa | 97 |
| 290. Niềm tin của viên đại đội trưởng | 99 |
| 291. Chỉ cần tin thôi | 100 |
| 292. Đức tin chuyển núi dời non | 101 |
| 293. Niềm tin của thánh Phaolô | 102 |
| 294. Áp-ra-ham tin lời Chúa hứa | 103 |
| 295. Tử thách đức tin | 104 |
| 296. Toàn dân Ít-ra-el tin tưởng Chúa | 106 |
| 297. Tưởng Na-a-man tin Chúa | 107 |
| 298. Chúa thấy họ có lòng tin | 108 |
| 299. Các anh có tin không? | 110 |
| 300. Sao lại hoài nghi | 110 |
| 301. Sức mạnh của đức tin | 112 |
| 302. Đức tin của người mù ở Giê-ri-cô | 113 |
| 303. Tin không cần kiểm chứng | 114 |
| 304. Phúc thay những người không thấy mà tin | 115 |
| 305. Ông bị câm vì không tin | 117 |
| 306. Viên quan của vua Gio-ram cứng lòng tin | 118 |
| 307. Ông Tô-bia trông cậy Chúa | 120 |
| 308. Lời trối của ông Mát-ta-thi-a | 121 |
| 309. Chết trong niềm trông cậy được sống đời đời | 123 |
| 310. Bài học ông Gióp | 124 |
| 311. Ông Giu-đa Ma-ca-bê chiến thắng | 125 |
| 312. Dân thành Bê-tu-li nản lòng | 126 |
| 313. Giu-đa thắt cổ | 127 |
| 314. Cô Ết-te được chọn làm hoàng hậu | 129 |
| 315. Cô Maria xức dầu thơm cho Chúa | 130 |
| 316. Tha thứ nhiều vì mến yêu nhiều | 131 |
| 317. Bà Ma-đa-lê-na thương Chúa | 133 |
| 318. Thầy biết con yêu mến Thầy | 134 |
| 319. Thương nhau chia sớt cho nhau | 135 |
| 320. Ông Giu-se thương các anh | 137 |
| 321. Thấy người hoạn nạn thì thương | 138 |
| 322. Tha chết cho kẻ tìm giết mình | 139 |
| 323. Đavit thương khóc vua Sa-un | 140 |
| 324. Gương yêu người của ông Tô-bia | 142 |
| 325. Vua Đavit thương đứa con phản nghịch | 143 |
| ... | |