| Ăn uống theo nhu cầu dinh dưỡng của bà mẹ và trẻ em Việt Nam | |
| Phụ đề: | Tư vấn dinh dưỡng cho cộng đồng |
| Tác giả: | Phạm Văn Hoan, Lê Bạch Mai |
| Ký hiệu tác giả: |
PH-H |
| DDC: | 613.2 - Chế độ dinh dưỡng |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 4 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| PHẦN THỨ NHẤT: ĐỊNH NGHĨA VÀ CƠ SỞ KHOA HỌC | 9 |
| PHẦN THỨ HAI: XÁC ĐỊNH NHU CẦU DINH DƯỠNG KHUYẾN NGHỊ CHO BÀ MẸ VÀ TRẺ EM VIỆT NAM | 17 |
| I. Áp dụng nhu cầu năng lượng khuyến nghị cho phụ nữ và trẻ em | 17 |
| II. Nhu cầu protein (chất đạm) | 25 |
| III. Nhu cầu các chất glucid, chất xơ và đường | 38 |
| IV. Nhu cầu các chất đa khoáng | 40 |
| V. Nhu cầu các vi chất dinh dưỡng | 47 |
| VI. Nhu cầu nước và các chất điện giải khuyến nghị (water and electrolytes) | 89 |
| VII. Tóm tắt nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho trẻ em và bà mẹ Việt Nam | 96 |
| PHẦN THỨ BA: DINH DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC HỢP LÝ ĐỂ BẢO VỆ, NÂNG CAO SỨC KHOẺ BÀ MẸ VÀ TĂNG TRƯỞNG TRẺ EM VIỆT NAM | 98 |
| I. Thế nào là một chế độ ăn uống hợp lý | 98 |
| A. 10 lời khuyên dinh dưỡng hợp lý giai đoạn 2006-2010 | 99 |
| B. Tháp dinh dưỡng cân đối 2006-2010 | 100 |
| C. Áp dụng trong thực tế ăn uống hàng ngày | 101 |
| Tài liệu tham khảo | 172 |
| PHẦN PHỤ LỤC | 176 |
| Phụ lục I: Các bảng tổng hợp nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị | 176 |
| Phụ lục 1.1. Nhu cầu năng lượng | 176 |
| Phụ lục 1.2. Nhu cầu các chất protein, lipid, glucid | 178 |
| Phụ lục 1.3. Nhu cầu các chất khoáng | 182 |
| Phụ lục 1.3. Nhu cầu các chất khoáng (tiếp theo) | 185 |
| Phụ lục 1.4. Nhu cầu các vitamin /ngày | 188 |
| Phụ lục 1.5. Nhu cầu nuớc và điện giải | 191 |
| Phụ lục II: Diễn biến khẩu phần ăn của người Việt Nam | 193 |
| Phụ lục III: Hướng dẫn giới hạn tiêu thụ tối đa (UL) một số vi chất dinh dưỡng và nguồn thực phẩm | 197 |
| Phụ lục IV: Một số văn bản pháp lý liên quan | 206 |