| Lời Chúa và cuộc sống | |
| Phụ đề: | Lễ riêng theo lịch Phụng vụ |
| Tác giả: | Lm. Giuse Đinh Tất Quý, Nguyễn Đức Bá |
| Ký hiệu tác giả: |
ĐI-Q |
| DDC: | 242.3 - Năm Phụng vụ và các ngày lễ |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Lời ngỏ | 3 |
| Thánh Maria, Mẹ Thiên Chúa | 4 |
| Thánh Basiliô Cả và Grêgôriô Nazianô | 9 |
| Danh Thánh Chúa Giêsu | 14 |
| Thánh Raymond Penafort | 20 |
| Thánh Hilariô | 25 |
| Thánh Antôn | 30 |
| Thánh Fabiano và thánh Sabestiano | 35 |
| Thánh Anê | 40 |
| Thánh Vinh Sơn | 44 |
| Thánh Phanxicô Salêsiô | 49 |
| Thánh Phaolô, Tông đồ, trở lại | 54 |
| Thánh Timôthêô và thánh Titô | 59 |
| Thánh Angela Merici | 64 |
| Thánh Tôma Aquino | 69 |
| Thánh Gioan Bôscô | 73 |
| Dâng Chúa Giêsu trong Đền Thánh | 78 |
| Thánh Blasiô và thánh Ansgariô | 82 |
| Thánh Agatha | 86 |
| Thánh Phaolô Miki và các bạn | 91 |
| Thánh Giêrônimô Emiliano | 96 |
| Thánh Giusephina Bakhita | 96 |
| Thánh Scolastica | 101 |
| Đức Mẹ Lộ Đức | 105 |
| Thánh Cyrillô và thánh Mêthôđiô | 110 |
| Bảy Thánh lập dòng Tôi tớ Đức Trinh Nữ Maria | 115 |
| Thánh Phêrô Damianô | 120 |
| Lập Tông Tòa Thánh Phêrô | 125 |
| Thánh Polycarpô | 130 |
| Thánh Grêgôriô Naracensio | 135 |
| Thánh Casimiro | 140 |
| Thánh Perpêtua và thánh Fêlicita | 144 |
| Thánh Gioan Thiên Chúa | 149 |
| Thánh Phanxica Rôma | 154 |
| Thánh Patriciô | 158 |
| Thánh Cyrillô Giêrusalem | 162 |
| Thánh Giuse, Bạn trăm năm Đức Maria | 167 |
| Thánh Turibiô Mongrôvêjo | 172 |
| Thánh Phanxicô Paola | 177 |
| Thánh Isidôrô | 181 |
| Thánh Vinh Sơn Ferrer | 186 |
| Thánh Gioan Lasan | 191 |
| Thánh Stanislao | 195 |
| Thánh Martinô I | 199 |
| Thánh Anselmô | 204 |
| Thánh Giorgiô | 209 |
| Thánh Fidêlê đệ Sigmaringa | 214 |
| Thánh Marcô, tác giả sách Tin mừng | 219 |
| Thánh Phêrô Chanel | 224 |
| Thánh Catarina Siena | 229 |
| Thánh Piô V | 234 |
| Thánh Giuse Lao động | 239 |
| Thánh Athanasiô | 245 |
| Thánh Philipphê và Thánh Giacôbê | 250 |
| Thánh Gioan Avila | 254 |
| Thánh Nêrêô, Achillêô và Pancratiô | 259 |
| Đức Mẹ Fatima | 263 |
| Thánh Mathia, Tông đồ | 269 |
| Thánh Gioan I | 273 |
| Thánh Bernadinô Siena | 278 |
| Thánh Christophe de Magallanes và các bạn | 282 |
| Thánh Rita Cascia | 287 |
| Thánh Bêđa khả kính | 292 |
| Thánh Grêgôriô VII | 297 |
| Thánh Maria Mađalêna Pazzi | 302 |
| Thánh Philipphê Nêri | 306 |
| Thánh Augustinô Canterbury | 310 |
| Thánh Phaolô VI | 315 |
| Đức Maria thăm viếng bà Elizabeth | 321 |
| Thánh Justinô | 326 |
| Thánh Marcellinô và Phêrô | 331 |
| Thánh Carôlô Lwanga và các bạn | 335 |
| Thánh Bonifaciô | 340 |
| Đức Trinh Nữ Maria Mẹ Hội Thánh | 345 |
| Thánh Nobertô | 350 |
| Thánh Barnaba | 354 |
| Thánh Antôn Padua | 358 |
| Thánh Rômualđô | 363 |
| Thánh Luy Gonzaga | 367 |
| Thánh Paulinô Nola, Gioan Fisher và Tôma More | 371 |
| Sinh nhật Thánh Gioan Tẩy Giả | 376 |
| Sinh nhật Thánh Gioan Tẩy Giả - 2 | 381 |
| Thánh Tâm Chúa Giêsu | 386 |
| Thánh Tâm Chúa Giêsu | 390 |
| Thánh Tâm Chúa Giêsu | 395 |
| Trái Tim Vô Nhiễm Đức Mẹ | 400 |
| Cyrillô thành Alexandria | 405 |
| Thánh Irênê, Giám mục, Tử đạo | 410 |
| Thánh Phêrô và thánh Phaolô, Tông đồ | 415 |
| Các thánh Tử đạo tiên khởi giáo đoàn Rôma | 424 |
| Thánh Tôma, Tông đồ | 428 |
| Thánh Elizabeth Bồ Đào Nha | 433 |
| Thánh Antôn Maria Zacaria | 438 |
| Thánh Maria Goretti | 444 |
| Thánh Augustinô Zhao Rong và các bạn | 449 |
| Thánh Bênêdictô, Viện phụ | 454 |
| Thánh Henricô | 459 |
| Thánh Bônaventura | 464 |
| Thánh Camillô Lellis | 469 |
| Đức Mẹ Núi Camêlô | 474 |
| Thánh Apôllinarê | 478 |
| Thánh Laurensô Brindisi | 483 |
| Thánh nữ Maria Mađalêna | 488 |
| Thánh Brigita | 493 |
| Thánh Sarbêliô Makhluf | 500 |
| Thánh Giacôbê Tông đồ | 504 |
| Thánh Gioakim và Anna | 509 |
| Thánh nữ Martha, Maria và Lazarô | 513 |
| Thánh Phêrô Kim Ngôn | 517 |
| Thánh Ignatio Loyola | 522 |
| Thánh Anphongsô đệ Ligoriô | 527 |
| Thánh Eusêbiô Vercellêsi | 533 |
| Thánh Phêrô Julianô Eymard | 533 |
| Thánh Gioan Maria Vianney | 538 |
| Cung hiến Đền thờ Đức Bà Cả | 543 |
| Chúa Hiển Dung A | 548 |
| Chúa Hiển Dung B | 552 |
| Chúa Hiển Dung C | 558 |
| Thánh Xystô II và Cajetan | 563 |
| Thánh Đaminh | 568 |
| Lập dòng Anh Em Thuyết Giáo | 568 |
| Thánh Têrêsa Bênêdicta Thánh Giá | 573 |
| Thánh Laurensô, Phó tế | 577 |
| Thánh Clara Đồng Trinh | 583 |
| Thánh Gioana Phanxica Chantal | 588 |
| Thánh Pontianô và Hippôlytô | 593 |
| Thánh Maximiliên Kolbe | 598 |
| Đức Mẹ Lên Trời | 602 |
| Đức Mẹ Lên Trời - 2 | 609 |
| Thánh Stêphanô Hungary | 614 |
| Thánh Gioan Êudê | 620 |
| Thánh Bernadô | 625 |
| Thánh Piô X Giáo Hoàng | 629 |
| Đức Maria Nữ Vương | 633 |
| Thánh Rôsa Lima | 637 |
| Thánh Batôlômêô, Tông Đồ | 642 |
| Thánh Luy, Hoàng đế và thánh Giuse Calasanz, Linh mục | 647 |
| Thánh nữ Monica | 652 |
| Thánh Augustinô | 657 |
| Thánh Gioan Tẩy Giả bị trảm quyết | 662 |
| Thánh Giáo Hoàng Grêgôriô Cả | 666 |
| Thánh Têrêsa Calcutta | 670 |
| Sinh nhật Đức Trinh Nữ Maria | 675 |
| Danh Thánh Đức Maria | 679 |
| Thánh Gioan Kim Khẩu | 684 |
| Suy tôn Thánh Giá Chúa Giêsu | 688 |
| Đức Mẹ Sầu Bi | 693 |
| Thánh Cornêliô, Giáo Hoàng và thánh Cyprianô, Giám mục | 698 |
| Thánh Nữ Hildegard von Bingen | 703 |
| Thánh Rôbertô Bellarminô | 707 |
| Thánh Januario | 712 |
| Thánh Anrê Kim Têgon | 716 |
| Thánh Phaolô Chong Hasang và các bạn | 716 |
| Thánh Matthêô, Tông đồ | 720 |
| Tác giả sách Tin mừng | 720 |
| Thánh Matthêô, Tông đồ - 02 | 725 |
| Thánh Matthêô, Tông đồ - 03 | 730 |
| Thánh Piô Piettrelcinna | 735 |
| Thánh Cosma và thánh Damianô | 739 |
| Vinh Sơn Phaolô | 743 |
| Thánh Venceslao và thánh Laurensô Ruiz | 747 |
| Các Tổng lãnh Thiên Thần Michael, Gabriel và Raphael | 752 |
| Thánh Giêrônimô | 758 |
| Thánh Têrêsa Hài Đồng Giêsu | 763 |
| Thánh Têrêsa Hài Đồng Giêsu - 02 | 767 |
| Thánh Phanxicô Assisi | 773 |
| Thánh Nữ Faustina Kowalska | 778 |
| Thánh Bruno | 782 |
| Đức Mẹ Mân Côi | 786 |
| Đức Mẹ Mân Côi - 02 | 791 |
| Đức Mẹ Mân Côi - A | 797 |
| Đức Mẹ Mân Côi - B | 801 |
| Đức Mẹ Mân Côi - C | 804 |
| Thánh Điônysiô, Giám mục và các bạn tử đạo | 808 |
| Thánh Gioan Lêônarđô, Linh mục | 808 |
| Thánh Gioan XXIII, Giáo Hoàng | 813 |
| Thánh Callistô I, Giáo Hoàng | 818 |
| Thánh Têrêsa Giêsu | 823 |
| Thánh Hedviga, Nữ tu và Thánh Margarita Alacoque | 828 |
| Thánh Ignatio Antiôchia | 833 |
| Thánh Luca, Tác giả sách Tin mừng | 838 |
| Thánh Luca, Tác giả sách Tin mừng - 2 | 842 |
| Thánh Gioan Brébeuf, Linh mục | 848 |
| Thánh Isaac Jogues, Linh mục và các bạn tử đạo | 848 |
| Thánh Phaolô Thánh Giá, Linh mục | 848 |
| Thánh Gioan Phaolô II | 853 |
| Thánh Gioan Capestranô | 858 |
| Thánh Antôn Maria Claret | 863 |
| Thánh Simon và Thánh Giuđa | 868 |
| Các Thánh Nam Nữ | 872 |
| Các Thánh Nam Nữ - 2 | 877 |
| Các Đẳng Linh hồn | 883 |
| Thánh Martino de Porres | 889 |
| Thánh Carôlô Borrêmêô | 894 |
| Cung hiến Thánh đường Laterano | 898 |
| Thánh Lêô Cả | 903 |
| Thánh Martinô | 907 |
| Thánh Josaphát | 912 |
| Thánh Albertô Cả | 916 |
| Thánh Margarita Scotland và Thánh Gertrudê | 921 |
| Thánh Nữ Êlisabeth Hungari | 926 |
| Cung hiến thánh đường thánh Phêrô và thánh đường thánh Phaolô | 930 |
| Đức Mẹ Dâng Mình trong Đền thờ | 935 |
| Thánh Cêcilia | 940 |
| Thánh Clêmêntê I, và thánh Columbano | 944 |
| Các Thánh Tử Đạo Việt Nam | 949 |
| Các Thánh Tử Đạo Việt Nam - 2 | 954 |
| Thánh Catarina Alexandria | 959 |
| Thánh Anrê | 963 |
| Thánh Phanxicô Xaviê | 968 |
| Thánh Gioan Đamas | 973 |
| Thánh Nicôla | 978 |
| Thánh Ambrôsiô | 983 |
| Đức Maria Vô Nhiễm Nguyên Tội | 988 |
| Cung hiến nhà thờ Đức Bà Sài Gòn | 992 |
| Thánh Gioan Đidacô | 997 |
| Đức Mẹ Loreto | 1002 |
| Thánh Đamassô I | 1007 |
| Đức Mẹ Guadalupe | 1012 |
| Thánh Lucia | 1017 |
| Thánh Gioan Thánh Giá | 1021 |
| Thánh Phêrô Canisiô | 1026 |
| Thánh Gioan Kenty | 1032 |
| Chúa Giáng Sinh - Lễ đêm | 1037 |
| Chúa Giáng Sinh - Lễ ban ngày | 1040 |
| Thánh Têphanô | 1044 |
| Thánh Gioan Tông đồ, tác giả sách Tin mừng | 1048 |
| Các thánh Anh Hài, Tử đạo | 1053 |
| Thánh Tôma Becket | 1057 |
| Thánh Sylveste I | 1061 |
| Lễ Giao thừa | 1065 |
| Lễ Tân niên | 1070 |
| Mồng Một Tết | 1074 |
| Mồng Hai Tết | 1080 |
| Mồng Ba Tết | 1085 |