| Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị tăng huyết áp | |
| Tác giả: | Nhiều tác giả |
| Ký hiệu tác giả: |
NHI |
| Dịch giả: | Hoàng Viết Thắng, Huỳnh Văn Minh |
| DDC: | 616.1 - Bệnh tim và mạch máu |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Lời giới thiệu | 5 |
| A. Cách đo huyết áp và định nghĩa THA (Tăng huyết áp) | 7 |
| - Huyết áp là một dấu hiệu cơ học | 7 |
| - Cách đo huyết áp khi khám bệnh | 9 |
| - Định nghĩa tăng huyết áp | 13 |
| - Cách đo huyết áp ngoại trú | 17 |
| - Tự đo huyết áp | 20 |
| - Hình thái của tăng huyết áp gắng sức | 23 |
| B. Khám nghiệm bệnh nhân tăng huyết áp ngoại trú | 29 |
| - Đánh giá tổn thương của THA bên cơ quan đích | 29 |
| - Đánh giá các yếu tố nguy cơ mạch máu khác của THA | 50 |
| - Bản tổng kê ban đầu nhắm đến bệnh nguyên | 55 |
| - Tìm các bệnh lý phổi hợp | 59 |
| C. Tăng huyết áp thứ phát | 60 |
| - THA do nhiễm độc hoặc do thuốc | 60 |
| - THA do mạch máu: hẹp động mạch chủ | 76 |
| - THA do bệnh lý nhu mô thận hai bên và chẩn đoán phân biệt với sơ cứng mạch máu thận ác tính nguyên phát | 77 |
| - THA do mạch máu thận | 80 |
| - THA có thể chữa khỏi nhờ cắt khối u hoặc cắt thận một bên | 119 |
| - THA do bệnh lý ống thận giảm hoặc tăng kali máu | 122 |
| - U tủy thượng thận (Pheochromocytome) | 125 |
| - Tăng tiết corticoid khoang tuyến thượng thận | 128 |
| - THA với các bệnh lý nội tiết khác | 148 |
| - THA và nhiễm độc thai nghén | 149 |
| - THA thứ phát với các nguyên nhân khác nhau | 151 |
| D. Các phương tiện vệ sinh dinh dưỡng và dược lý trong điều trị THA | 154 |
| - Điều trị vệ sinh dinh dưỡng của THA | 154 |
| - Thuốc lợi tiểu | 155 |
| - Thuốc \(\beta \)-blockers | 164 |
| - Thuốc hạ huyết áp (HA) trung ương | 176 |
| - Thuốc \(\alpha \)-blockers | 179 |
| - Thuốc giãn mạch trực tiếp | 181 |
| - Các chất đối kháng calci | 185 |
| - Thuốc ức chế men chuyển angiotensin I (I.E.C) | 196 |
| - Các chất đối kháng thụ cảm AT1 của angiotensin II | 206 |
| - Các thuốc hạ huyết áp lôi thôi hay bị bỏ quên | 211 |
| - Các thuốc hạ huyết áp đang được nghiên cứu | 211 |
| - Giao thoa bất lợi của thuốc hạ HA với các thuốc khác | 212 |
| E. Chiến lược điều trị THA ở bệnh nhân THA ngoại trú không có triệu chứng | 217 |
| - Điều trị tăng huyết áp khi nào | 217 |
| - Con số nào cần thu được trong điều trị THA? | 220 |
| - Làm thế nào để chọn lựa ban đầu thuốc hạ HA tối ưu nhất | 222 |
| - Những đề nghị đặc biệt tùy theo bệnh lý phối hợp | 233 |
| - Đặc điểm của chiến dịch hạ HA tùy theo cơ địa (tuổi, giới, chủng tộc) | 247 |
| - Làm thế nào để kiểm tra THA đề kháng với 1, 2 hoặc 3 trị liệu | 254 |
| - Cách xử trí trước một THA trơ với điều trị | 256 |
| - Xử trí toàn bộ nhằm giảm nguy cơ mạch máu | 258 |
| F. Cấp cứu THA | 261 |
| - Định nghĩa | 261 |
| - THA ác tính hoặc tiến triển | 262 |
| - Biến chứng não của THA và cấp cứu THA | 268 |
| - Biến chứng tim của THA và cấp cứu THA | 277 |
| - Thuốc hạ HA trong cấp cứu THA | 282 |
| G. Tăng huyết áp và gây mê | 286 |
| - THA và nguy cơ gây mê | 286 |
| - Các biến đổi huyết động trong thời kỳ gây mê | 287 |
| - Khám nghiệm trước phẫu thuật | 288 |
| - Có cần phải ngừng thuốc hạ HA trước gây mê không? | 289 |
| - Chiến lược gây mê ở người THA | 290 |