| Chân ngôn. Chú giải Tin mừng - Năm C | |
| Phụ đề: | Các Chúa nhật và đại lễ |
| Tác giả: | Học Viện Đa Minh |
| Ký hiệu tác giả: |
HOC |
| DDC: | 225.7 - Chú giải Tân ước |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Lời ngỏ | 3 |
| MÙA VỌNG | 5 |
| Chúa nhật I mùa Vọng | 6 |
| Chúa nhật II mùa Vọng | 11 |
| Chúa nhật III mùa Vọng | 15 |
| Chúa nhật IV mùa Vọng | 21 |
| MÙA GIÁNG SINH | 25 |
| Lễ Vọng Giáng Sinh | 26 |
| Lễ Đêm Giáng Sinh | 40 |
| Lễ Rạng Đông Giáng Sinh | 47 |
| Lễ Ngày Giáng Sinh | 50 |
| Lễ Thánh Gia Thất | 59 |
| Lễ Đức Maria, Mẹ Thiên Chúa | 66 |
| Lễ Hiển Linh | 69 |
| Lễ Chúa Giêsu Chịu Phép Rửa | 77 |
| MÙA CHAY | 81 |
| Lễ Tro | 82 |
| Chúa nhật I mùa Chay | 89 |
| Chúa nhật II mùa Chay | 97 |
| Chúa nhật III mùa Chay | 104 |
| Chúa nhật IV mùa Chay | 110 |
| Chúa nhật V mùa Chay | 123 |
| Lễ Lá (phần rước lá) | 129 |
| Lễ Lá | 135 |
| TAM NHẬT VƯỢT QUA | 165 |
| Thứ Năm Tuần Thánh | 166 |
| Thứ Sáu Tuần Thánh | 175 |
| Lễ Vọng Phục Sinh | 224 |
| Lễ Ngày Phục Sinh | 230 |
| Lễ Chiều Phục Sinh | 235 |
| MÙA PHỤC SINH | 249 |
| Chúa nhật II Phục Sinh | 250 |
| Chúa nhật III Phục Sinh | 258 |
| Chúa nhật IV Phục Sinh | 271 |
| Chúa nhật V Phục Sinh | 273 |
| Chúa nhật VI Phục Sinh | 276 |
| Lễ Chúa Thăng Thiên | 281 |
| Lễ Vọng Hiện Xuống | 285 |
| Lễ Ngày Hiện Xuống | 288 |
| CÁC LỄ TRỌNG KÍNH CHÚA | 293 |
| Lễ Chúa Ba Ngôi | 294 |
| Lễ Mình và Máu Thánh Chúa Kitô | 297 |
| Lễ Thánh Tâm Chúa Giê-su | 302 |
| Lễ Chúa Kitô Vua | 305 |
| LỄ THEO TRUYỀN THỐNG DÂN TỘC | 313 |
| Lễ Giao Thừa | 314 |
| Lễ Mùng Một Tết | 318 |
| Lễ Mùng Hai Tết | 324 |
| Lễ Mùng Ba Tết | 328 |
| Lễ Tết Trung Thu | 332 |
| MÙA THƯỜNG NIÊN | 335 |
| Chúa nhật II Thường niên | 336 |
| Chúa nhật III Thường niên | 342 |
| Chúa nhật IV Thường niên | 348 |
| Chúa nhật V Thường niên | 355 |
| Chúa nhậtt VI Thường niên | 362 |
| Chúa nhật VII Thường niên | 367 |
| Chúa nhật VIII Thường niên | 375 |
| Chúa nhật IX Thường niên | 380 |
| Chúa nhật X Thường niên | 386 |
| Chúa nhật XI Thường niên | 390 |
| Chúa nhật XII Thường niên | 401 |
| Chúa nhật XIII Thường niên | 406 |
| Chúa nhật XIV Thường niên | 413 |
| Chúa nhật XV Thường niên | 422 |
| Chúa nhật XVI Thường niên | 430 |
| Chúa nhật XVII Thường niên | 434 |
| Chúa nhật XVIII Thường niên | 442 |
| Chúa nhật XIX Thường niên | 447 |
| Chúa nhật XX Thường niên | 458 |
| Chúa nhật XXI Thường niên | 461 |
| Chúa nhật XXII Thường niên | 466 |
| Chúa nhật XXIII Thường niên | 472 |
| Chúa nhật XXIV Thường niên | 477 |
| Chúa nhật XXV Thường niên | 493 |
| Chúa nhật XXVI Thường niên | 501 |
| Chúa nhật XXVII Thường niên | 509 |
| Chúa nhật XXVIII Thường niên | 514 |
| Chúa nhật XXIX Thường niên | 519 |
| Chúa nhậtt XXX Thường niên | 524 |
| Chúa nhật XXXI Thường niên | 529 |
| Chúa nhật XXXII Thường niên | 535 |
| Chúa nhật XXXIII Thường niên | 541 |
| Mục lục | 549 |